Neon, Nê-ông (Ne)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ne
Số hiệu nguyên tử 10
Trọng lượng nguyên tử 20.1797
Nhóm
18 (Họ Neon/họ heli hay khí trơ )
VIII (IUPAC), VIIIA (CAS)
Gas, Diamagnetic, Noble Gas, Nonmetal, Stable, Natural
Giai đoạn 2
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 0.0009 g/cm3
Thể tích nguyên tử 16.9 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 0.51 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 71 pm
Crust Abundance 3E-7%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Colorless

Năng lượng

Độ âm điện (Thang Pauling)
Ái lực electron 0 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 2088 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 3952.3 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 6122 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 9371 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 12177 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 15238 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 19999.0 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 23069.5 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 115379.5 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 131432 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 1.03 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 0.0493 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 0
Electron trên mỗi lớp 2 8
Cấu hình electron [He] 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Neon, Nê-ông (Ne)
Sơ đồ Lewis Dot của Neon, Nê-ông (Ne)
Description
Colorless, odorless, tasteless inert gas. Fourth most abundant element in the universe and fifth most abundant in the earth's atmosphere (18.18 ppm).
Uses
Primarily for lighting.
Sources
Obtained from production of liquid air as a byproduct of producing liquid oxygen and nitrogen.
Pronounciation (English)
NEE-on

Dịch thuật

Afrikaans Neon
Aragonese Neón
العربية نيون
Armãneashte Neon
asturianu Neón
azərbaycan Neon
български Неон
বাংলা নিয়ন
brezhoneg Neon
bosanski Neon
Byelorussian Неон, Нэон
Cebuano Neón
čeština Neon
Chuvash Неон
Cymraeg Neó
dansk Neon
Deutsch Neon
Ελληνικά Νεον
English Neon
esperanto Neono
español Neón
eesti Neoon
euskara Neona
فارسی نئون
suomi Neon
føroyskt Neon
français Néon
furlan Neon
Frysk Neon
Gaeilge Neon
Gàidhlig Neon
galego Neon
ગુજરાતી નીયૉનનો
Gaelg Neion
Hakka Chinese Nái (氖)
עברית ניאון
हिन्दी नियोन
hrvatski Neon
magyar Neon
հայերեն Նեոն
Indonesia Neon
íslenska Neon
italiano Neon
日本語 ネオン
ქართული ნეონი
کٲشُر Néón
қазақ тілі Неон
한국어 네온
kurdî Neon, Nêyon
Komi Неон
kernewek Neon
кыргызча Неон
Latin Neon
Lëtzebuergesch Neon
Lombard Néun
lingála Neoni
lietuvių Neonas
latviešu Neons
Mari Неон
Māori Haukura
македонски Неон
മലയാളം നിയോണ്‍
монгол Неон
Мокшан Неон
Melayu Neon
Malti Neon
Nahuatl Yancuīquehēcatl
Nederlands Neon
norsk Neon
Occitan Neon
ирон Неон
polski Neon
português Néon
Runasimi Niyun
română Neon
русский Неон
slovenčina Neón
slovenščina Neon
Samoan Neoni
Samogitian Neuons
shqip Neon
српски Неон
Southern Sotho Neone
svenska Neon
Kiswahili Neoni
தமிழ் நியன்
тоҷикӣ Неон
ไทย นีออน
Türkçe Neon
ئۇيغۇرچە نىئون گازى
українська Неон
o‘zbek Neon
Tiếng Việt Neon, Nê-ông
Võro Neoon
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1898
Được phát hiện bởi
Sir William Ramsay, Morris W. Travers
Được phát hiện tại
London, England
Từ gốc
From the Greek word "neon" meaning "new"