Ziriconi (Zr)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Zr
Số hiệu nguyên tử 40
Trọng lượng nguyên tử 91.224
Nhóm
4 (Họ Titan)
IVA (IUPAC), IVB (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố d

Năng lượng

Độ âm điện 1.3 (Thang Pauling)
Ái lực electron 41.1 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 640 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1270 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2218 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 3313 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 7752 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 9500 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.278 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 22.7 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 4
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 10 2
Cấu hình electron [Kr] 4d2 5s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d2 5s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿ 
↿ 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Ziriconi (Zr)
Description
Gray-white, lustrous, corrosion-resistant metal.
Uses
Used in alloys such as zircaloy which is used in nuclear applications since it does not readily absorb neutrons. Also baddeleyite is used in lab crucibles. Used in high-performance pumps and valves. Clear zircon (ZrSiO4) is a popular gemstone.
Sources
Found in many minerals such as zircon and baddeleyite.
Pronounciation (English)
zer-KO-ni-em

Dịch thuật

Afrikaans Sirkonium
Aragonese Zirconio
العربية زيركونيوم
Armãneashte Zirconiumu
asturianu Circoniu
azərbaycan dili Sirkonium
български Цирконий
বাংলা জিরকোনিয়াম
brezhoneg Zirkoniom
bosanski Cirkonij[um]
Byelorussian Цырконій
Cebuano Circonyo
čeština Zirkonium
Chuvash Циркони
Cymraeg Zirconi
dansk Zirkonium
Deutsch Zirkonium
Ελληνικά Ζιρκονιο
English Zirconium
esperanto Zirkonio
español Circonio
eesti Tsirkoonium
euskara Zirkonioa
فارسی زیرکونیم
suomi Zirkonium
føroyskt Zirkon
français Zirconium
furlan Zirconi
West-Frysk Zirkonium
Gaeilge Siorcóiniam
Gàidhlig Siorcòiniam
galego Circonio
ગુજરાતી ઝરકોનિયમનો
Gaelg Shirkonium
Hakka Chinese Ko (鋯)
עברית זירקוניום
हिन्दी जर्कोनियम
hrvatski Cirkonij
magyar Cirkónium
հայերեն Ցիրկոնիում
Indonesia Zirkonium
íslenska Sirkon
italiano Zirconio
日本語 ジルコニウム
ქართული ცირკონიუმი
کٲشُر Cyrkón
қазақ тілі Цирконий
한국어 지르코늄
Kurdish Zîrkonyûm
Komi Цирконий
kernewek Zerconyum
кыргызча Цирконий
Latin Zirconium
Lëtzebuergesch Zirkonium
Lombard Zircòni
lingála Zikonu
lietuvių Cirkonis
latviešu Cirkonijs
Mari Цирконий
Maori Zirconium
македонски Циркониум
മലയാളം സിര്‍കോണിയം
монгол Циркони
Мокшан Циркони
Bahasa Melayu Zirkonium
Malti Żirkonju[m]
Nahuatl Circonio
Nederlands Zirkonium
norsk Zirkonium
Occitan Zircòni
ирон Цирконий
polski Cyrkon
português Zircónio
Runasimi Sirkonyu
română Zirconiu
русский Цирконий
slovenčina Zirkón
slovenščina Cirkonij
Samoan Srakonimi
Samogitian Cėrkuonis
shqip Zirkonium
српски Цирконијум
Southern Sotho Sirconiamo
svenska Zirkonium
Kiswahili Zirikoni
தமிழ் செர்கோனியம்
Tajik Сирконий
ไทย เซอร์โคเนียม
Türkçe Zirkonyum
ئۇيغۇرچە سىركونىي
українська Цирконій
o‘zbek Sirkoniy
Tiếng Việt Ziriconi
Võro Tsirkoonium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1789
Được phát hiện bởi
Martin Heinrich Klaproth
Được phát hiện tại
Berlin, Germany
Từ gốc
From the Arabic word "zargun" meaning "gold colour"