Ytri (Y)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Y
Số hiệu nguyên tử 39
Trọng lượng nguyên tử 88.90585
Nhóm
3 (Họ scanđi)
IIIA (IUPAC), IIIB (CAS)
Solid, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố d

Năng lượng

Độ âm điện 1.2 (Thang Pauling)
Ái lực electron 29.6 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 600 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1180 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 1980 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 5847 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 7430 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 8970 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 11190 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 12450 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 14110 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 18400 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 19900 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 36090 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.3 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 17.2 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 3
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 9 2
Cấu hình electron [Kr] 4d1 5s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d1 5s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿ 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Ytri (Y)
Description
Silvery, ductile, fairly reactive metal.
Uses
Combined with europium to make red phosphors for color TV's. Yttrium oxide and iron oxide combine to form a crystal garnet used in radar.
Sources
Found in minerals such as monazite, xenotime, and yttria.
Pronounciation (English)
IT-ri-em

Dịch thuật

Afrikaans Ittrium
Aragonese Itrio
العربية يتريوم
Armãneashte Itriumu
asturianu Itriu
azərbaycan dili İttrium
български Итрий
বাংলা ইটরিয়াম
brezhoneg Itriom
bosanski Itrij[um]
Byelorussian Iтрый
Cebuano Itriyo
čeština Yttrium
Chuvash Иттри
Cymraeg Itri
dansk Yttrium
Deutsch Yttrium
Ελληνικά Υττριο
English Yttrium
esperanto Itrio
español Itrio
eesti ütrium
euskara Itrioa
فارسی ایتریم
suomi Yttrium
føroyskt Yttrium
français Yttrium
furlan Itri
West-Frysk Yttrium
Gaeilge Itriam
Gàidhlig Itriam
galego Itrio
ગુજરાતી ઇટ્રીયમનો
Gaelg Yttrium
Hakka Chinese Yet (釔)
עברית איטריום
हिन्दी इत्रियम
hrvatski Itrij
magyar Ittrium
հայերեն Իտրիում
Indonesia Itrium
íslenska Yttrín
italiano Ittrio
日本語 イットリウム
ქართული იტრიუმი
کٲشُر Éter
қазақ тілі Иттрий
한국어 이트륨
Kurdish Îtriyûm
Komi Иттрий
kernewek Ytryum
кыргызча Иттрий
Latin Yttrium
Lëtzebuergesch Yttrium
Lombard Ítri
lingála Yetibu (Yb?)
lietuvių Itris
latviešu Itrijs
Mari Иттрий
Maori Yttrium
македонски Итриум
മലയാളം യിട്രിയം
монгол Иттри
Мокшан Итри
Bahasa Melayu Ytrium
Malti Ittrijum, ²Ittrju
Nahuatl Itrio
Nederlands Yttrium
norsk Yttrium
Occitan Ittri
ирон Иттрий
polski Itr
português Itrio
Runasimi Itriyu
română Ytriu
русский Иттрий
slovenčina Ytrium
slovenščina Itrij
Samoan Itrimi
Samogitian Ėtris
shqip Itrium, ²Yttriumi
српски Итријум
Southern Sotho Yttriamo
svenska Yttrium
Kiswahili Yitri
தமிழ் யிற்றியம்
Tajik Иттрий
ไทย อิตเทรียม
Türkçe İtriyum
ئۇيغۇرچە ئىتترىي
українська Iтрій
o‘zbek Ittriy
Tiếng Việt Ytri
Võro ütrium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1794
Được phát hiện bởi
Johann Gadolin
Được phát hiện tại
Finland
Từ gốc
Named after the village of "Ytterby" near Vaxholm in Sweden