Xenon (Xe)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Xe
Số hiệu nguyên tử 54
Trọng lượng nguyên tử 131.293
Nhóm
18 (Họ Neon/họ heli hay khí trơ )
VIII (IUPAC), VIIIA (CAS)
Gas, Diamagnetic, Noble Gas, Nonmetal, Stable, Natural
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 0.00589 g/cm3
Thể tích nguyên tử 42.9 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.24 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 131 pm
Crust Abundance 2E-9%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Colorless

Năng lượng

Độ âm điện 2.6 (Thang Pauling)
Ái lực electron 0 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 1176 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 2046.4 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3099.4 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.158 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 0.00569 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 0
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 18 8
Cấu hình electron [Kr] 4d10 5s2 5p6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Xenon (Xe)
Sơ đồ Lewis Dot của Xenon (Xe)
Description
Heavy, colorless, odorless, noble gas.
Uses
Used for filling flash lamps and other powerful lamps. Electrical excitation of xenon produces a burst of brilliant whtie light. Also used in bubble chambers and modern nuclear power reactors.
Sources
Obtain from the small quantities in liquid air.
Pronounciation (English)
ZEE-non

Dịch thuật

Afrikaans Xenon
Aragonese Xenón
العربية إكسينون
Armãneashte Xenon
asturianu Xenón
azərbaycan dili Ksenon
български Ксенон
বাংলা জেনন
brezhoneg Ksenon
bosanski Ksenon
Byelorussian Ксенон, Ксэнон
Cebuano Xenon
čeština Xenon
Chuvash Ксенон
Cymraeg Xenó
dansk Xenon
Deutsch Xenon
Ελληνικά Ξενο
English Xenon
esperanto Ksenono
español Xenón
eesti Ksenoon
euskara Xenona
فارسی گزنون
suomi Ksenon
føroyskt Xenon
français Xénon
furlan Xenon
West-Frysk Xenon
Gaeilge Xeanón
Gàidhlig Xeanon
galego Xenon
ગુજરાતી ઝેનોનનો
Gaelg Xenon
Hakka Chinese Siên (氙)
עברית קסנון
हिन्दी ज़ेनान
hrvatski Ksenon
magyar Xenon
հայերեն Քսենոն
Indonesia Xenon
íslenska Xenon
italiano Xeno
日本語 キセノン
ქართული ქსენონი
کٲشُر Ksenón
қазақ тілі Ксенон
한국어 크세논, 2제논
Kurdish Ksenon
Komi Ксенон
kernewek Xenon
кыргызча Ксенон
Latin Xenon
Lëtzebuergesch Xenon
Lombard Xéen
lingála Zenoni
lietuvių Ksenonas
latviešu Ksenons
Mari Ксенон
Maori Xenon
македонски Ксенон
മലയാളം സെനൊണ്‍
монгол Ксенон
Мокшан Зенон
Bahasa Melayu Xenon, ²Senon
Malti Żenon, ²Xenu
Nahuatl Xenon
Nederlands Xenon
norsk Xenon
Occitan Xenon
ирон Ксенон
polski Ksenon
português Xénon
Runasimi Senun
română Xenon
русский Ксенон
slovenčina Xenón
slovenščina Ksenon
Samoan Ksenoni
Samogitian Ksenuons
shqip Ksenon, ²Xenoni
српски Ксенон
Southern Sotho Xenone
svenska Xenon
Kiswahili Zenoni
தமிழ் செனன்
Tajik Ксенон
ไทย ซีนอน
Türkçe Ksenon
ئۇيغۇرچە كسېنون
українська Ксенон
o‘zbek Ksenon
Tiếng Việt Xenon
Võro Ksenoon
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1898
Được phát hiện bởi
Sir William Ramsay, Morris W. Travers
Được phát hiện tại
England
Từ gốc
From the Greek word "xenos" meaning "stranger"