Vonfam (W)

Thuộc tính chung

Ký hiệu W
Số hiệu nguyên tử 74
Trọng lượng nguyên tử 183.84
Nhóm
6 (Họ Crôm)
VIA (IUPAC), VIB (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 19.3 g/cm3
Thể tích nguyên tử 9.53 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.41 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.00011%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Gray

Năng lượng

Độ âm điện 2.4 (Thang Pauling)
Ái lực electron 78.6 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 770 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1700 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.13 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 174.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +6,4
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 12 2
Cấu hình electron [Xe] 4f14 5d4 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d4 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Vonfam (W)
Description
Hard, steel-gray to white metal. Highest melting point of all metals.
Uses
Made into filaments for vacuum tubes and electric lights. Also as contact points in cars. Combined with calcium or magnesium it makes phosphors. Tungsten carbide is extremely hard and is used for making cutting tools and abrasives.
Sources
Occurs in the minerals scheelite (CaWO4) and wolframite [(Fe,Mn)WO4].
Pronounciation (English)
TUNG-sten

Dịch thuật

Afrikaans Wolfraam
Aragonese Tugstén
العربية تنجستين
Armãneashte Wolframu
asturianu Wolframiu
azərbaycan dili Volfram
български Волфрам
বাংলা টাংস্টেন
brezhoneg Tungsten
bosanski Volfram
Byelorussian Вальфрам
Cebuano Wolframyo
čeština Wolfram, Težík†
Chuvash Вольфрам
Cymraeg Tungstè
dansk Wolfram
Deutsch Wolfram
Ελληνικά Βολφραμιο
English Tungsten
esperanto Volframo
español Wolframio
eesti Volfram
euskara Wolframioa
فارسی تنگستن
suomi Volframi
føroyskt Wolfram
français Tungstène
furlan Tungsten, Volframi
West-Frysk Wolfraam
Gaeilge Tungstan
Gàidhlig Tungstan
galego Volframio
ગુજરાતી ટંગ્સ્ટનનો
Gaelg Tungsten
Hakka Chinese Vû (鎢)
עברית טונגסטן
हिन्दी टंग्स्टन
hrvatski Volfram
magyar Volfrám
հայերեն Վոլֆրամ
Indonesia Wolfram
íslenska Volfram, ²Þungsteinn
italiano Tungsteno
日本語 タングステン
ქართული ვოლფრამი
کٲشُر Wòlfram
қазақ тілі Вольфрам
한국어 텅스텐
Kurdish Tungsten
Komi Вольфрам
kernewek Tungsten
кыргызча Вольфрам
Latin Wolframium
Lëtzebuergesch Wolfram
Lombard Tüngstéen
lingála Tungu
lietuvių Volframas
latviešu Volframs
Mari Вольфрам
Maori Tungsten
македонски Волфрам
മലയാളം ടങ്സ്റ്റണ്‍
монгол Вольфрам
Мокшан Волфрам
Bahasa Melayu Wolfram
Malti Tangstinn, ²Tungstenu
Nahuatl Wolframio
Nederlands Wolfraam
norsk Wolfram
Occitan Tungstèn
ирон Вольфрам
polski Wolfram
português Tungsténio
Runasimi Wolframyu
română Wolfram, ²Tungsten
русский Вольфрам
slovenčina Wolfram
slovenščina Volfram
Samoan Wolframimi
Samogitian Vuolframs
shqip Volfram, ²Wolframi
српски Волфрам
Southern Sotho Tangstene
svenska Volfram
Kiswahili Wolframi
தமிழ் தங்ஸ்தென்
Tajik Волфрам
ไทย ทังสเตน (วุลแฟรม)
Türkçe Volfram
ئۇيغۇرچە ۋولفرام
українська Вольфрам
o‘zbek Volfram
Tiếng Việt Vonfam
Võro Volfram
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1783
Được phát hiện bởi
Fausto and Juan Jose de Elhuyar
Được phát hiện tại
Spain
Từ gốc
From the Swedish words "tung sten" meaning "heavy stone" (the origin of the symbol W is "wolfram ", named after the tungsten mineral wolframite)