Vanađi (V)

Thuộc tính chung

Ký hiệu V
Số hiệu nguyên tử 23
Trọng lượng nguyên tử 50.9415
Nhóm
5 (Họ vanadi)
VA (IUPAC), VB (CAS)
Solid, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 4
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 6.11 g/cm3
Thể tích nguyên tử 8.35 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.34 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 125 pm
Crust Abundance 0.019%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.6 (Thang Pauling)
Ái lực electron 50.6 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 651 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1414 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2830 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4507 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 6298.7 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 12363 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 14530 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 16730 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 19860 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 22240 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 24670 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 29730 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 32446 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 86450 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 94170 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 102300 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 112700 kJ/mol
thứ 18 Ionization Energy 121600 kJ/mol
thứ 19 Ionization Energy 130700 kJ/mol
thứ 20 Ionization Energy 143400 kJ/mol
thứ 21 Ionization Energy 151440 kJ/mol
thứ 22 Ionization Energy 661050 kJ/mol
thứ 23 Ionization Energy 699144 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.489 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 30.7 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +5,2,3,4
Electron trên mỗi lớp 2 8 11 2
Cấu hình electron [Ar] 3d3 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿ 
↿ 
↿ 
 
 
4s
↿⇂
4p
 
 
 
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Vanađi (V)
Description
Soft, ductile, silvery-white metal. Resistant to corrosion by moisture, air and most acids and alkalis at room temperature.
Uses
It is mixed with other metals to make very strong and durable alloys. Vanadium pentoxide (V2O5) is used as a catalyst, dye and color-fixer.
Sources
Found in the minerals patronite (VS4), vanadinite [Pb5(VO4)3Cl], and carnotite [K2(UO2)2(VO4)2.3H2O]. Pure metal produced by heating with C and Cl to produce VCl3 which is heated with Mg in Ar atmosphere.
Pronounciation (English)
veh-NAY-di-em

Dịch thuật

Afrikaans Vanadium
Aragonese Banadio
العربية فناديوم
Armãneashte Vanadiumu
asturianu Vanadiu
azərbaycan dili Vanadium
български Ванадий
বাংলা ভ্যানাডিয়াম
brezhoneg Vanadiom
bosanski Vanadij[um]
Byelorussian Ванадый
Cebuano Vanadyo
čeština Vanad
Chuvash Ванади
Cymraeg Vanadi
dansk Vanadium
Deutsch Vanadium
Ελληνικά Βαναdιο
English Vanadium
esperanto Vanadio
español Vanadio
eesti Vanaadium
euskara Banadioa
فارسی وانادیم
suomi Vanadiini
føroyskt Vanadium
français Vanadium
furlan Vanadi
West-Frysk Vanadium
Gaeilge Vanaidiam
Gàidhlig Vanaidiam
galego Vanadio
ગુજરાતી વૅનેડિયમનો
Gaelg Vanaadjum
Hakka Chinese Fàm (釩)
עברית ונדיום
हिन्दी वनेडियम
hrvatski Vanadij
magyar Vanádium
հայերեն Վանադիում
Indonesia Vanadium
íslenska Vanadín
italiano Vanadio
日本語 バナジウム
ქართული ვანდიუმი
کٲشُر Wônôd
қазақ тілі Ванадий
한국어 바나듐
Kurdish Vanadyûm
Komi Ванадий
kernewek Vanadyum
кыргызча Ванадий
Latin Vanadium
Lëtzebuergesch Vanadium
Lombard Vanàdi
lingála Vanadu
lietuvių Vanadis
latviešu Vanādijs
Mari Ванадий
Maori Vanadium
македонски Ванадиум
മലയാളം വനേഡിയം
монгол Ванади
Мокшан Ванади
Bahasa Melayu Vanadium
Malti Vanadju[m]
Nahuatl Vanadio
Nederlands Vanadium
norsk Vanadium
Occitan Vanadi
ирон Ванадий
polski Wanad
português Vanádio
Runasimi Wanadyu
română Vanadiu
русский Ванадий
slovenčina Vanád
slovenščina Vanadij
Samoan Vanadimi
Samogitian Vanadis
shqip Vanad, ²Vanadiumi
српски Ванадијум
Southern Sotho Vanadiamo
svenska Vanadin
Kiswahili Vanadi
தமிழ் வனேடியம்
Tajik Ванадий
ไทย วาเนเดียม
Türkçe Vanadyum
ئۇيغۇرچە ۋانادىي
українська Ванадій
o‘zbek Vanadiy
Tiếng Việt Vanađi
Võro Vanaadium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1801
Được phát hiện bởi
Andres Manuel del Rio and Nils Sefström
Được phát hiện tại
Mexico and Sweden
Từ gốc
Named after "Vanadis", the goddess of beauty in Scandinavian mythology