Urani, Uran (U)

Thuộc tính chung

Ký hiệu U
Số hiệu nguyên tử 92
Trọng lượng nguyên tử 238.02891
Nhóm
(Nguyên tố họ actini)
Solid, Conductor, Actinide, Radioactive, Natural
Giai đoạn 7
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 19.0 g/cm3
Thể tích nguyên tử 12.5 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.38 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.00018%
Crystal Structure Orthorhombic
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.4 (Thang Pauling)
Ái lực electron --
Năng lượng ion hoá thứ nhất 598 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1420 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.12 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 27.6 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +6,3,4,5
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 21 9 2
Cấu hình electron [Rn] 5f3 6d1 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d10 6s2 6p6 5f3 6d1 7s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5f
↿ 
↿ 
↿ 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
6d
↿ 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 
7s
↿⇂
7p
 
 
 
7d
 
 
 
 
 
7f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ
Half Life 4.471×109
Lifetime 6.4498×109y
Decay Alpha Emission

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Urani, Uran (U)
Sơ đồ Lewis Dot của Urani, Uran (U)
Description
Silvery-white, dense, ductile, malleable, radioactive metal.
Uses
For many centuries it was used as a pigment for glass. Now it is used as a fuel in nuclear reactors and in bombs.
Sources
Occurs in many rocks, but in large amounts only in such minerals as pitchblende and carnotite.
Pronounciation (English)
yoo-RAY-ni-em

Dịch thuật

Afrikaans Uraan
Aragonese Uranio
العربية يورانيوم
Armãneashte Uraniumu
asturianu Uraniu
azərbaycan dili Uran
български Уран
বাংলা ইউরেনিয়াম
brezhoneg Uraniom
bosanski Uranij[um]
Byelorussian Уран
Cebuano Uranyo
čeština Uran
Chuvash Уран
Cymraeg Urani
dansk Uran
Deutsch Uran
Ελληνικά Ουρανιο
English Uranium
esperanto Uranio
español Uranio
eesti Uraan
euskara Uranioa
فارسی اورانیم
suomi Uraani
føroyskt Uran
français Uranium
furlan Urani
West-Frysk Uranium
Gaeilge Úráiniam
Gàidhlig Uràiniam
galego Uranio
ગુજરાતી યુરેનિયમનો
Gaelg Uraanium
Hakka Chinese Yu (鈾)
עברית אורניום
हिन्दी युरेनियम
hrvatski Uranij
magyar Urán
հայերեն ՈՒրան
Indonesia Uranium
íslenska Úran
italiano Uranio
日本語 ウラン
ქართული ურანი
کٲشُر Ùran
қазақ тілі Уран
한국어 우라늄
Kurdish Uranyûm
Komi Уран
kernewek Uranyum
кыргызча Уран
Latin Uranium
Lëtzebuergesch Uran
Lombard Üràni
lingála Ulanu
lietuvių Uranas
latviešu Urāns
Mari Уран
Maori Konukarihi
македонски Ураниум
മലയാളം യുറേനിയം
монгол Уран
Мокшан Урани
Bahasa Melayu Uranium
Malti Uranju[m]
Nahuatl Ilhuicateōtepoztli
Nederlands Uranium, Uraan†
norsk Uran
Occitan Urani
ирон Уран
polski Uran
português Urânio
Runasimi Uranyu
română Uraniu
русский Уран
slovenčina Uran
slovenščina Uran
Samoan Dyurano
Samogitian Urans
shqip Uranium, ²Urani
српски Уран
Southern Sotho Uraniamo
svenska Uran
Kiswahili Urani
தமிழ் யுரேனியம்
Tajik Уран
ไทย ยูเรเนียม
Türkçe Uranyum
ئۇيغۇرچە ئۇران
українська Уран
o‘zbek Uran
Tiếng Việt Urani, Uran
Võro Uraan
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1789
Được phát hiện bởi
Martin Klaproth
Được phát hiện tại
Germany
Từ gốc
Named after the planet "Uranus"