Tuli (Tm)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Tm
Số hiệu nguyên tử 69
Trọng lượng nguyên tử 168.93421
Nhóm
(Nguyên tố họ lantan)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Lanthanide, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 9.32 g/cm3
Thể tích nguyên tử 18.1 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.77 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.000045%
Crystal Structure Hexagonal
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.3 (Thang Pauling)
Ái lực electron 50 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 597 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1160 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2285 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4120 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.16 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 16.8 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +3,2
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 31 8 2
Cấu hình electron [Xe] 4f13 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f13 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿ 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Tuli (Tm)
Sơ đồ Lewis Dot của Tuli (Tm)
Description
Soft, malleable, ductile, silvery metal
Uses
Radioactive thulium is used to power portable x-ray machines, eliminating the need for electrical equipment.
Sources
Found with other rare earths in the minerals gadolinite, euxenite, xenotime, and monazite. Monazite is often 50% rare earth by weight and 0.007% thulium.
Pronounciation (English)
THOO-li-em

Dịch thuật

Afrikaans Tulium
Aragonese Tulio
العربية ثليوم
Armãneashte Tuliumu
asturianu Tuliu
azərbaycan dili Tulium
български Тулий
বাংলা থুলিয়াম
brezhoneg Tuliom
bosanski Thulijum, ²Tulij
Byelorussian Тулій
Cebuano Tulyo
čeština Thulium
Chuvash Тули
Cymraeg Tuli
dansk Thulium
Deutsch Thulium
Ελληνικά Θουλιο
English Thulium
esperanto Tulio
español Túlio
eesti Tuulium
euskara Tulioa
فارسی تولیم
suomi Tulium
føroyskt Thulium
français Thulium
furlan Tuli
West-Frysk Thulium
Gaeilge Túiliam
Gàidhlig Tùiliam
galego Tulio
ગુજરાતી થૂલિયમનો
Gaelg Thulium
Hakka Chinese Tiû (銩)
עברית תוליום
हिन्दी थुलियम
hrvatski Tulij
magyar Túlium
հայերեն Թուլիում
Indonesia Tulium
íslenska Túlín
italiano Tulio
日本語 ツリウム
ქართული თულიუმი
کٲشُر Tul
қазақ тілі Тулий
한국어 툴륨
Kurdish Tuliyûm
Komi Тулий
kernewek Thulyum
кыргызча Тулий
Latin Thulium
Lëtzebuergesch Thulium
Lombard Tüli
lingála Tulu
lietuvių Tulis
latviešu Tûlijs
Mari Тулий
Maori Thulium
македонски Тулиум
മലയാളം തൂലിയം
монгол Тули
Мокшан Тули
Bahasa Melayu Tulium
Malti Tulju[m]
Nahuatl Tulio
Nederlands Thulium
norsk Thulium
Occitan Tuli
ирон Тулий
polski Tul
português Túlio
Runasimi Thulyu
română Tuliu
русский Тулий
slovenčina Thulium
slovenščina Tulij
Samoan Tulimi
Samogitian Tulis
shqip Tulium, ²Thuliumi
српски Тулијум
Southern Sotho Tuliamo
svenska Tulium
Kiswahili Thuri
தமிழ் துலியம்
Tajik Тулий
ไทย ทูเลียม
Türkçe Tulyum
ئۇيغۇرچە تۇلىي
українська Тулій
o‘zbek Tuliy
Tiếng Việt Tuli
Võro Tuulium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1879
Được phát hiện bởi
Per Theodore Cleve
Được phát hiện tại
Sweden
Từ gốc
Named after "Thule", an ancient name for Scandinavia