Tali (Tl)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Tl
Số hiệu nguyên tử 81
Trọng lượng nguyên tử 204.3833
Nhóm
13 (Họ Bo)
IIIB (IUPAC), IIIA (CAS)
Solid, Diamagnetic, Conductor, Metal, Stable, Natural, Poor Metal
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 11.9 g/cm3
Thể tích nguyên tử 17.2 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.71 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 171 pm
Crust Abundance 0.000053%
Crystal Structure Hexagonal
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.6 (Thang Pauling)
Ái lực electron 19.2 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 589 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1971 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2878 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.129 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 46.1 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +1,3
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 18 3
Cấu hình electron [Xe] 4f14 5d10 6s2 6p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d10 6s2 6p1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
↿ 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Tali (Tl)
Sơ đồ Lewis Dot của Tali (Tl)
Description
Soft gray metal that looks like lead.
Uses
Its compounds are used in rat and ant poisons. Also for detecting infrared radiation.
Sources
Found in iron pyrites. Also in crookesite, hutchinsonite and lorandite. Most is recovered from the byproducts of lead and zinc refining.
Pronounciation (English)
THAL-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Tallium
Aragonese Talio
العربية ثاليوم
Armãneashte Taliumu
asturianu Taliu
azərbaycan dili Tallium
български Таллий
বাংলা থ্যালিয়াম
brezhoneg Taliom
bosanski Talij[um]
Byelorussian Талій
Cebuano Talyo
čeština Thallium
Chuvash Талли
Cymraeg Tal·li
dansk Thallium
Deutsch Thallium
Ελληνικά Θαλλιο
English Thallium
esperanto Talio
español Talio
eesti Tallium
euskara Talioa
فارسی تالیم
suomi Tallium
føroyskt Thallium
français Thallium
furlan Tali
West-Frysk Thallium
Gaeilge Tailliam
Gàidhlig Tailliam
galego Talio
ગુજરાતી થૅલિયમનો
Gaelg Thallium
Hakka Chinese Thò (鉈)
עברית תליום
हिन्दी थैलियम
hrvatski Talij
magyar Tallium
հայերեն Թալիում
Indonesia Tallium
íslenska Þallín
italiano Tallio
日本語 タリウム
ქართული თალიუმი
کٲشُر Tôl
қазақ тілі Таллий
한국어 탈륨
Kurdish Talyûm
Komi Таллий
kernewek Thalyum
кыргызча Таллий
Latin Thallium
Lëtzebuergesch Thallium
Lombard Tàli
lingála Talu
lietuvių Talis
latviešu Tallijs
Mari Таллий
Maori Thallium
македонски Талиум
മലയാളം താലിയം
монгол Талли
Мокшан Тали
Bahasa Melayu Talium
Malti Tallju[m]
Nahuatl Talio
Nederlands Thallium
norsk Thallium
Occitan Talli
ирон Таллий
polski Tal
português Tálio
Runasimi Thalyu
română Taliu
русский Таллий
slovenčina Thallium
slovenščina Talij
Samoan Talimi
Samogitian Talis
shqip Talium, ²Thalliumi
српски Талијум
Southern Sotho Talliamo
svenska Tallium
Kiswahili Tali
தமிழ் தல்லியம்
Tajik Таллий
ไทย แทลเลียม
Türkçe Talyum
ئۇيغۇرچە تاللىي
українська Талій
o‘zbek Talliy
Tiếng Việt Tali
Võro Tallium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1861
Được phát hiện bởi
Sir William Crookes
Được phát hiện tại
England
Từ gốc
From the Greek word "thallos" meaning "green twig" or green shoot