Titan (Ti)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ti
Số hiệu nguyên tử 22
Trọng lượng nguyên tử 47.867
Nhóm
4 (Họ Titan)
IVA (IUPAC), IVB (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 4
Ô nguyên tố d

Năng lượng

Độ âm điện 1.5 (Thang Pauling)
Ái lực electron 7.6 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 659 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1309.8 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2652.5 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4174.6 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 9581 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 11533 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 13590 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 16440 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 18530 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 20833 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 25575 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 28125 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 76015 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 83280 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 90880 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 100700 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 109100 kJ/mol
thứ 18 Ionization Energy 117800 kJ/mol
thứ 19 Ionization Energy 129900 kJ/mol
thứ 20 Ionization Energy 137530 kJ/mol
thứ 21 Ionization Energy 602930 kJ/mol
thứ 22 Ionization Energy 639294 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.523 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 21.9 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +4,3,2
Electron trên mỗi lớp 2 8 10 2
Cấu hình electron [Ar] 3d2 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿ 
↿ 
 
 
 
4s
↿⇂
4p
 
 
 
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Titan (Ti)
Description
Shiny, dark-gray metal. Ninth most abundant element in the earth's crust (5700 ppm). It can be highly polished, and is relatively immune to tarnishing.
Uses
Since it is strong and resists acids it is used in many alloys. Titanium dioxide (TiO2), a white pigment that covers surfaces very well, is used in paint, rubber, paper and many others.
Sources
Usually occurs in the minerals ilmenite (FeTiO3) or rutile (TiO2). Also in Titaniferous magnetite, titanite (CaTiSiO5), and iron ores. Pure metal produced by heating TiO2 with C and Cl2 to produce TiCl4 then heated with Mg gas in Ar atmosphere.
Pronounciation (English)
tie-TAY-ni-em

Dịch thuật

Afrikaans Titaan
Aragonese Titanio
العربية تيتانيوم
Armãneashte Titanu
asturianu Titaniu
azərbaycan dili Titan
български Титан
বাংলা টাইটেনিয়াম
brezhoneg Titan
bosanski Titanij[um]
Byelorussian Тытан
Cebuano Titanyo
čeština Titan
Chuvash Титан
Cymraeg Titani
dansk Titan
Deutsch Titan
Ελληνικά Τιτανιο
English Titanium
esperanto Titano
español Titanio
eesti Titaan
euskara Titanioa
فارسی تیتانیم
suomi Titaani
føroyskt Titan
français Titane
furlan Titani
West-Frysk Titaan
Gaeilge Tíotáiniam
Gàidhlig Tìotainiam
galego Titanio
ગુજરાતી ટાઇટેનિયમનો
Gaelg Çhitaanium
Hakka Chinese Thai (鈦)
עברית טיטניום
हिन्दी टाइटानियम
hrvatski Titanij
magyar Titán
հայերեն Տիտան
Indonesia Titanium
íslenska Titan
italiano Titanio
日本語 チタン
ქართული ტიტანი
کٲشُر Titan
қазақ тілі Титан
한국어 타이타늄, 타타늄, 타탄
Kurdish Tîtanyûm
Komi Титан
kernewek Tytanyum
кыргызча Титан
Latin Titanium
Lëtzebuergesch Titan
Lombard Titàni
lingála Titani
lietuvių Titanas
latviešu Titāns
Mari Титан
Maori Titanium
македонски Титан
മലയാളം ടൈറ്റാനിയം
монгол Титан
Мокшан Титан
Bahasa Melayu Titanium
Malti Titanju[m]
Nahuatl Titanio
Nederlands Titaan
norsk Titan
Occitan Titani
ирон Титан
polski Tytan
português Titânio
Runasimi Titanyu
română Titan
русский Титан
slovenčina Titán
slovenščina Titan
Samoan Titanimi
Samogitian Titans
shqip Titan
српски Титан
Southern Sotho Titaniamo
svenska Titan
Kiswahili Titani
தமிழ் டைட்டேனியம்
Tajik Титан
ไทย ไทเทเนียม
Türkçe Titan
ئۇيغۇرچە تىتان
українська Титан
o‘zbek Titan
Tiếng Việt Titan
Võro Titaan
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1791
Được phát hiện bởi
William Gregor
Được phát hiện tại
England
Từ gốc
Named after the "Titans", (the sons of the Earth goddess in Greek mythology)