Telua, Telu (Te)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Te
Số hiệu nguyên tử 52
Trọng lượng nguyên tử 127.6
Nhóm
16 (Họ oxy)
VIB (IUPAC), VIA (CAS)
Solid, Diamagnetic, Semiconductor, Stable, Natural, Metalloid
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố p

Năng lượng

Độ âm điện 2.1 (Thang Pauling)
Ái lực electron 190.2 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 869 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1790 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2698 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 3610 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 5668 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 6820 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 13200 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.202 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 2.35 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +4,6,-2
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 18 6
Cấu hình electron [Kr] 5s2 4d10 5p4
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 5s2 4d10 5p4
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿ 
↿ 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Telua, Telu (Te)
Sơ đồ Lewis Dot của Telua, Telu (Te)
Description
Silvery-white, brittle simi-metal.
Uses
Used to improve the machining quality of copper and stainless steel products and to color glass and ceramics. Also in thermoelectric devices. Some is used in the rubber industry and it is a basic ingredient in manufacturing blasting caps.
Sources
Obtained as a by-product of copper and lead refining.
Pronounciation (English)
te-LOOR-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Telluur
Aragonese Teluro
العربية تيلوريوم
Armãneashte Teluru
asturianu Teluriu
azərbaycan dili Tellur
български Телур
বাংলা টেলুরিয়াম
brezhoneg Tellur
bosanski Telur
Byelorussian Тэлур
Cebuano Teluryo
čeština Tellur
Chuvash Теллур
Cymraeg Telluri
dansk Tellur
Deutsch Tellur
Ελληνικά Τελλουριο
English Tellurium
esperanto Teluro
español Teluro
eesti Telluur
euskara Telurioa
فارسی تلوریم
suomi Telluuri
føroyskt Tellur
français Tellure
furlan Teluri
West-Frysk Telluur
Gaeilge Teallúiriam
Gàidhlig Teallùiriam
galego Telurio
ગુજરાતી ટૅલ્યુરિયમનો
Gaelg Çhellurium
Hakka Chinese Ti (碲)
עברית טלוריום
हिन्दी टेलुरियम
hrvatski Telurij
magyar Tellúr
հայերեն Տելուր
Indonesia Telurium
íslenska Tellúr
italiano Tellurio
日本語 テルル
ქართული ტელური
کٲشُر Tellur
қазақ тілі Теллур
한국어 텔루르, 2텔루륨
Kurdish Tellür
Komi Теллур
kernewek Teluryum
кыргызча Теллур
Latin Tellurium
Lëtzebuergesch Tellur
Lombard Telüri
lingála Telulu
lietuvių Telūras
latviešu Telūrs
Mari Теллур
Maori Tellurium
македонски Телур
മലയാളം ടെലൂറിയം
монгол Теллур
Мокшан Телури
Bahasa Melayu Telurium
Malti Tellurju[m]
Nahuatl Teluro
Nederlands Telluur
norsk Tellur
Occitan Telluri
ирон Теллур
polski Tellur
português Telúrio
Runasimi Teluryu
română Telur
русский Теллур
slovenčina Telúr
slovenščina Telur
Samoan Telurimi
Samogitian Telūrs
shqip Telur, ²Telluri
српски Телур
Southern Sotho Telluriamo
svenska Tellur
Kiswahili Teluri
தமிழ் தெலூரியம்
Tajik Теллур
ไทย เทลลูเรียม
Türkçe Tellur
ئۇيغۇرچە تېللۇر
українська Телур
o‘zbek Tellur
Tiếng Việt Telua, Telu
Võro Telluur
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1783
Được phát hiện bởi
Franz Joseph Muller von Reichstein
Được phát hiện tại
Romania
Từ gốc
From the Latin word "tellus" meaning "earth"