Tecnexi (Tc)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Tc
Số hiệu nguyên tử 43
Trọng lượng nguyên tử (98)
Nhóm
7 (Họ Mangan)
VIIA (IUPAC), VIIB (CAS)
Solid, Conductor, Transition Metal, Metal, Radioactive, Synthetic
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố d

Năng lượng

Độ âm điện 1.9 (Thang Pauling)
Ái lực electron 53 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 702 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1470 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2850 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.24 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 50.6 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +7,4,6
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 13 2
Cấu hình electron [Kr] 4d5 5s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d5 5s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ
Half Life 4.12×106
Lifetime 6.02×106y
Decay Beta Decay

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Tecnexi (Tc)
Description
Silvery-gray metal. First synthetically produced element.
Uses
Added to iron in quantities as low as 55 part-per-million transforms the iron into a corrosion-resistant alloy.
Sources
Made first by bombarding molybdenum with deuterons (heavy hydrogen) in a cyclotron.
Pronounciation (English)
tek-NEE-shi-em

Dịch thuật

Afrikaans Technetium
Aragonese Tecnezio
العربية تكنيتيوم
Armãneashte Tehnetsiumu
asturianu Tecneciu
azərbaycan dili Texnesium
български Технеций
বাংলা টেকনিসিয়াম
brezhoneg Teknetiom
bosanski Tehnecij[um]
Byelorussian Тэхнецый
Cebuano Teknesyo
čeština Technecium
Chuvash Технеци
Cymraeg Tecneci
dansk Technetium
Deutsch Technetium
Ελληνικά Τεχνητιο
English Technetium
esperanto Teknecio
español Tecnecio
eesti Tehneetsium
euskara Teknezioa
فارسی تکنسیم
suomi Teknetium
føroyskt Technetium
français Technétium
furlan Tecnezi
West-Frysk Technetium
Gaeilge Teicnéitiam
Gàidhlig Teicnèitiam
galego Tecnecio
ગુજરાતી ટૅક્નીશિયમનો
Gaelg Çheghnaiçhum
Hakka Chinese Thap (鎝)
עברית טכנתיום
हिन्दी टेक्निशियम
hrvatski Tehnecij
magyar Technécium
հայերեն Տեխնեցիում
Indonesia Teknetium
íslenska Teknetín
italiano Tecnezio
日本語 テクネチウム
ქართული ტექნეციუმი
کٲشُر Technet
қазақ тілі Технеций
한국어 테크네튬
Kurdish Teknesyûm
Komi Технеций
kernewek Technytyum
кыргызча Технеций
Latin Technetium
Lëtzebuergesch Technetium
Lombard Tecnézzi
lingála Tenetu?
lietuvių Technecis
latviešu Tehnēcijs
Mari Технеций
Maori Technetium
македонски Технециум
മലയാളം ടെക്നീഷ്യം
монгол Технеци
Мокшан Текнеци
Bahasa Melayu Technetium
Malti Teknizjum, ²Teknezju
Nahuatl Tecnecio
Nederlands Technetium
norsk Technetium
Occitan Tecneci
ирон Технеций
polski Technet
português Tecnécio
Runasimi Teknesyu
română Tehneţiu
русский Технеций
slovenčina Technécium
slovenščina Tehnecij
Samoan Teknetimi
Samogitian Teknecis
shqip Teknec, ²Technetiumi
српски Техницијум
Southern Sotho Teknetiamo
svenska Teknetium
Kiswahili Tekineti
தமிழ் --
Tajik Технетсий
ไทย เทคนีเชียม
Türkçe Teknesyum
ئۇيغۇرچە تېخېتىسىي
українська Технецій
o‘zbek Texnetsiy
Tiếng Việt Tecnexi
Võro Tehneetsium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1937
Được phát hiện bởi
Carlo Perrier, Emilio Segre
Được phát hiện tại
Italy
Từ gốc
From the Greek word "technikos" meaning "artificial"