Tecbi (Tb)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Tb
Số hiệu nguyên tử 65
Trọng lượng nguyên tử 158.92535
Nhóm
(Nguyên tố họ lantan)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Lanthanide, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 8.23 g/cm3
Thể tích nguyên tử 19.2 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.8 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.000093%
Crystal Structure Hexagonal
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện (Thang Pauling)
Ái lực electron 50 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 566 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1110 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2114 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 3839 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.18 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 11.1 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +3,4
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 27 8 2
Cấu hình electron [Xe] 4f9 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f9 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Tecbi (Tb)
Sơ đồ Lewis Dot của Tecbi (Tb)
Description
Soft, ductile, silvery-gray, rare earth metal.
Uses
It is used in modest amounts in special lasers and solid-state devices.
Sources
Found with other rare earths in monazite sand, which typically contain 0.03% terbium. Other sources are xenotime and euxenite, both of which are oxide mixtures that can contain up to 1% terbium.
Pronounciation (English)
TUR-bi-em

Dịch thuật

Afrikaans Terbium
Aragonese Terbio
العربية تربيوم
Armãneashte Terbiumu
asturianu Terbiu
azərbaycan dili Terbium
български Тербий
বাংলা টার্বিয়াম
brezhoneg Terbiom
bosanski Terbij[um]
Byelorussian Тэрбій
Cebuano Terbyo
čeština Terbium
Chuvash Терби
Cymraeg Terbi
dansk Terbium
Deutsch Terbium
Ελληνικά Τερβιο
English Terbium
esperanto Terbio
español Térbio
eesti Terbium
euskara Terbioa
فارسی تربیم
suomi Terbium
føroyskt Terbium
français Terbium
furlan Terbi
West-Frysk Terbium
Gaeilge Teirbiam
Gàidhlig Teirbiam
galego Terbio
ગુજરાતી ટર્બિયમનો
Gaelg Çherbium
Hakka Chinese Thi̍t (鋱)
עברית טרביום
हिन्दी टर्बियम
hrvatski Terbij
magyar Terbium
հայերեն Կերբիում
Indonesia Terbium
íslenska Terbín
italiano Terbio
日本語 テルビウム
ქართული ტერბიუმი
کٲشُر Terb
қазақ тілі Тербий
한국어 테르븀, 2터븀
Kurdish Terbiyûm
Komi Тербий
kernewek Terbyum
кыргызча Тербий
Latin Terbium
Lëtzebuergesch Terbium
Lombard Tèrbi
lingála Telebumu
lietuvių Terbis
latviešu Terbijs
Mari Тербий
Maori Terbium
македонски Тербиум
മലയാളം ടെര്‍ബിയം
монгол Терби
Мокшан Терби
Bahasa Melayu Terbium
Malti Terbju[m]
Nahuatl Terbio
Nederlands Terbium
norsk Terbium
Occitan Terbi
ирон Тербий
polski Terb
português Térbio
Runasimi Terbyu
română Terbiu
русский Тербий
slovenčina Terbium
slovenščina Terbij
Samoan Terbimi
Samogitian Terbis
shqip Terbium
српски Тербијум
Southern Sotho Terbiamo
svenska Terbium
Kiswahili Taribi
தமிழ் தெர்பியம்
Tajik Тербий
ไทย เทอร์เบียม
Türkçe Terbiyum
ئۇيغۇرچە تېربىي
українська Тербій
o‘zbek Terbiy
Tiếng Việt Tecbi
Võro Terbium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1843
Được phát hiện bởi
Carl Mosander
Được phát hiện tại
Sweden
Từ gốc
Named after "Ytterby", a town in Sweden