Tantali, Tantan (Ta)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ta
Số hiệu nguyên tử 73
Trọng lượng nguyên tử 180.94788
Nhóm
5 (Họ vanadi)
VA (IUPAC), VB (CAS)
Solid, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 16.6 g/cm3
Thể tích nguyên tử 10.9 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.49 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.00017%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Gray

Năng lượng

Độ âm điện 1.5 (Thang Pauling)
Ái lực electron 31 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 761 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1500 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.14 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 57.5 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 5
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 11 2
Cấu hình electron [Xe] 4f14 5d3 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d3 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿ 
↿ 
↿ 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Tantali, Tantan (Ta)
Description
Rare, gray, heavy, hard but ductile, metal with a high melting point.
Uses
Often used as an economical substitute for platinum. Tantalum pentoxide is used in capacitors and in camera lenses to increase refracting power. It and its alloys are corrosion and wear resistant so it is used to make surgical and dental tools.
Sources
Chiefly occurs in the mineral tantalite. Always found with niobium.
Pronounciation (English)
TAN-te-lem

Dịch thuật

Afrikaans Tantaal
Aragonese Tantal
العربية تنتالم
Armãneashte Tantalu
asturianu Tántalu
azərbaycan dili Tantal
български Тантал
বাংলা ট্যান্টালাম
brezhoneg Tantal
bosanski Tantal
Byelorussian Тантал
Cebuano Tantalyo
čeština Tantal
Chuvash Тантал
Cymraeg Tаntal
dansk Tantal
Deutsch Tantal
Ελληνικά Τανταλιο
English Tantalum
esperanto Tantalo
español Tántalo
eesti Tantaal
euskara Tantalioa
فارسی تانتالوم
suomi Tantaali
føroyskt Tantal
français Tantale
furlan Tantali
West-Frysk Tantaal
Gaeilge Tantalam
Gàidhlig Tantalam
galego Tántalo
ગુજરાતી ટૅન્ટલમનો
Gaelg Tantalum
Hakka Chinese Than (鉭)
עברית טנטלום
हिन्दी टाण्टलम
hrvatski Tantal
magyar Tantál
հայերեն Տանտալ
Indonesia Tantalum
íslenska Tantal
italiano Tantalio
日本語 タンタル
ქართული ტანტალი
کٲشُر Tantôl
қазақ тілі Тантал
한국어 탄탈, 2탄탈럼
Kurdish Tantal
Komi Тантал
kernewek Tantalum
кыргызча Тантал
Latin Tantalum
Lëtzebuergesch Tantal
Lombard Tantàli
lingála Tantalu
lietuvių Tantalas
latviešu Tantals
Mari Тантал
Maori Tantalum
македонски Тантал
മലയാളം ടാന്റാലം
монгол Тантал
Мокшан Тантал
Bahasa Melayu Tantalum
Malti Tantalum, ²Tantalju
Nahuatl Nelnextictepoztli
Nederlands Tantaal
norsk Tantal
Occitan Tantal
ирон Тантал
polski Tantal
português Tântalo
Runasimi Tantalyu
română Tantal
русский Тантал
slovenčina Tantal
slovenščina Tantal
Samoan Tantalimi
Samogitian Tantals
shqip Tantal
српски Тантал
Southern Sotho Tantalamo
svenska Tantal
Kiswahili Tantali
தமிழ் தந்தாலம்
Tajik Тантал
ไทย แทนทาลัม
Türkçe Tantal
ئۇيغۇرچە تانتال
українська Тантал
o‘zbek Tantal
Tiếng Việt Tantali, Tantan
Võro Tantaal
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1802
Được phát hiện bởi
Anders Ekeberg
Được phát hiện tại
Sweden
Từ gốc
From the Greek word "Tantalos" meaning "father of Niobe"