Stronti (Sr)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Sr
Số hiệu nguyên tử 38
Trọng lượng nguyên tử 87.62
Nhóm
2 (Họ Bê-ri hay kim loại kiềm thổ)
IIA (IUPAC), IIA (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Alkaline Earth Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố s

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 2.54 g/cm3
Thể tích nguyên tử 33.7 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 2.15 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 192 pm
Crust Abundance 0.036%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.0 (Thang Pauling)
Ái lực electron 5.03 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 550 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1064.2 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 4138 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 5500 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 6910 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 8760 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 10230 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 11800 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 15600 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 17100 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 31270 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.3 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 35.3 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 2
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 8 2
Cấu hình electron [Kr] 5s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 5s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Stronti (Sr)
Sơ đồ Lewis Dot của Stronti (Sr)
Description
Soft, malleable, silvery-yellow metal.
Uses
Used in flares and fireworks for crimson color. Strontium-90 is a long lived highly radioactive fallout product of atomic-bomb explosions.
Sources
Found in minerals celestite and strontianite.
Pronounciation (English)
STRON-she-em

Dịch thuật

Afrikaans Strontium
Aragonese Estronzio
العربية سترانشيوم
Armãneashte Strontsiumu
asturianu Estronciu
azərbaycan dili Stronsium
български Стронций
বাংলা স্ট্রনসিয়াম
brezhoneg Strontiom
bosanski Stroncij[um]
Byelorussian Стронцый
Cebuano Estronsyo
čeština Stroncium
Chuvash Стронци
Cymraeg Estronci
dansk Strontium
Deutsch Strontium
Ελληνικά Στροντιο
English Strontium
esperanto Stroncio
español Estroncio
eesti Strontsium
euskara Estrontzioa
فارسی استرونسیم
suomi Strontium
føroyskt Strontium
français Strontium
furlan Stronzi
West-Frysk Strontium
Gaeilge Strointiam
Gàidhlig Strointiam
galego Estroncio
ગુજરાતી સ્ટ્રૉંટીયમનો
Gaelg Stroinçhum
Hakka Chinese Sṳ̂ (鍶)
עברית סטרונציום
हिन्दी स्ट्रोन्सियम
hrvatski Stroncij
magyar Stroncium
հայերեն Ստրոնցիում
Indonesia Strontium
íslenska Strontín
italiano Stronzio
日本語 ストロンチウム
ქართული სტორცინიუმი
کٲشُر Starnt
қазақ тілі Стронций
한국어 스트논듐 or 스트론튬
Kurdish Stronsiyûm
Komi Стронций
kernewek Strontyum
кыргызча Стронций
Latin Strontium
Lëtzebuergesch Strontium
Lombard Strúnzi
lingála Sitotu
lietuvių Stroncis
latviešu Stroncijs
Mari Стронций
Maori Strontium
македонски Стронциум
മലയാളം സ്ട്രോണ്‍ഷിയം
монгол Стронци
Мокшан Стронти
Bahasa Melayu Strontium
Malti Stronzju[m]
Nahuatl Estroncio
Nederlands Strontium
norsk Strontium
Occitan Estronci
ирон Стронций
polski Stront
português Estrôncio
Runasimi Istronsyu
română Stronţiu
русский Стронций
slovenčina Stroncium
slovenščina Stroncij
Samoan Strontimi
Samogitian Struoncis
shqip Stroncium, ²Strontiumi
српски Стронцијум
Southern Sotho Strontiamo
svenska Strontium
Kiswahili Stronti
தமிழ் ஸ்ட்ரோண்டியம்
Tajik Стронсий
ไทย สทรอนเชียม
Türkçe Stronsiyum
ئۇيغۇرچە سترونتسىي
українська Стронцій
o‘zbek Stronsiy
Tiếng Việt Stronti
Võro Strontsium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1790
Được phát hiện bởi
Adair Crawford
Được phát hiện tại
Scotland
Từ gốc
Named after the village of "Strontian" in Scotland