Thiếc (Sn)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Sn
Số hiệu nguyên tử 50
Trọng lượng nguyên tử 118.71
Nhóm
14 (Họ các-bon)
IVB (IUPAC), IVA (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Metal, Stable, Natural, Poor Metal
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 7.31 g/cm3
Thể tích nguyên tử 16.3 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.62 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 141 pm
Crust Abundance 0.00022%
Crystal Structure Tetragonal
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 2.0 (Thang Pauling)
Ái lực electron 107.3 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 709 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1411.8 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2943.0 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 3930.3 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 7456 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.228 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 66.6 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +4,2
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 18 4
Cấu hình electron [Kr] 4d10 5s2 5p2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
↿ 
↿ 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Thiếc (Sn)
Sơ đồ Lewis Dot của Thiếc (Sn)
Description
Silvery-white, soft, malleable and ductile metal.
Uses
Used as a coating for steel cans since it is nontoxic and noncorrosive. Also in solder (33%Sn:67%Pb), bronze (20%Sn:80%Cu), and pewter. Stannous fluoride (SnF2), a compound of tin and fluorine is used in some toothpaste.
Sources
Principally found in the ore cassiterite(SnO2) and stannine (Cu2FeSnS4).
Pronounciation (English)
TIN

Dịch thuật

Afrikaans Tin
Aragonese Estaño
العربية قصدير
Armãneashte Cãlae
asturianu Estañu
azərbaycan dili Qalay
български Калай
বাংলা টিন
brezhoneg Staen
bosanski Kalaj
Byelorussian Волава
Cebuano Estanyo
čeština Cín
Chuvash Тăхлан
Cymraeg Estany
dansk Tin
Deutsch Zinn
Ελληνικά Κασσιτερος
English Tin
esperanto Stano
español Estaño
eesti Tina
euskara Eztainua
فارسی قلع
suomi Tina
føroyskt Tin
français Étain
furlan Stagn
West-Frysk Tin
Gaeilge Stán
Gàidhlig Staoin
galego Estaño
ગુજરાતી ટિનનો
Gaelg Stainney
Hakka Chinese Siak
עברית בדיל
हिन्दी त्रपु
hrvatski Kositar
magyar ón
հայերեն Անագ
Indonesia Timah
íslenska Tin
italiano Stagno
日本語 スズ
ქართული კალა
کٲشُر Cëna
қазақ тілі Къалайы
한국어 주석
Kurdish Pîl
Komi Озысь
kernewek Sten
кыргызча --
Latin Stannum
Lëtzebuergesch Zënn
Lombard Staagn
lingála Etani
lietuvių Alavas
latviešu Alva
Mari Вулно
Maori Tīni
македонски Калај
മലയാളം വെളുത്തീയം
монгол Цагаан тугалга
Мокшан Валдакиви, Равжа киви
Bahasa Melayu Timah
Malti Landa, ²Stann
Nahuatl Amochitl
Nederlands Tin
norsk Tinn
Occitan Estam, ²Estanh
ирон Къала
polski Cyna
português Estanho
Runasimi Chayanta
română Staniu, ²Cositor
русский Олово
slovenčina Cín
slovenščina Kositer
Samoan Ten
Samogitian Alavs
shqip Kalaj, ²Zinni
српски Калај
Southern Sotho Thene
svenska Tenn
Kiswahili Stani, ²Bati
தமிழ் தகரம்
Tajik Қалъагӣ
ไทย ดีบุก
Türkçe Kalay
ئۇيغۇرچە قەلەي
українська Олово
o‘zbek Qalay
Tiếng Việt Thiếc
Võro Tina
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
Được phát hiện bởi
Được phát hiện tại
Từ gốc
From the Anglo-Saxon word "tin" (the origin of the symbol Sn comes from the Latin word "stannum" meaning "tin")