Samari (Sm)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Sm
Số hiệu nguyên tử 62
Trọng lượng nguyên tử 150.36
Nhóm
(Nguyên tố họ lantan)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Lanthanide, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 7.52 g/cm3
Thể tích nguyên tử 19.9 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.81 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.0006%
Crystal Structure Rhombohedral
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.2 (Thang Pauling)
Ái lực electron 50 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 545 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1070 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2260 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 3990 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.197 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 13.3 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +3,2
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 24 8 2
Cấu hình electron [Xe] 4f6 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f6 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Samari (Sm)
Sơ đồ Lewis Dot của Samari (Sm)
Description
Silvery rare earth metal.
Uses
It is used in the electronics and ceramics industries. It is easily magnetized and very difficult to demagnetize. This suggests important future applications in solid-state and superconductor technologies.
Sources
Found with other rare earths in monazite sand. The sand is often 50% rare earths by weight and 2.8% samarium.
Pronounciation (English)
seh-MER-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Samarium
Aragonese Samario
العربية ساماريوم
Armãneashte Samariumu
asturianu Samariu
azərbaycan dili Samarium
български Самарий
বাংলা সামারিয়াম
brezhoneg Samariom
bosanski Samarij[um]
Byelorussian Самарый
Cebuano Samaryo
čeština Samarium
Chuvash Самари
Cymraeg Samari
dansk Samarium
Deutsch Samarium
Ελληνικά Σαμαριο
English Samarium
esperanto Samario
español Samário
eesti Samaarium
euskara Samarioa
فارسی ساماریم
suomi Samarium
føroyskt Samarium
français Samarium
furlan Samari
West-Frysk Samarium
Gaeilge Samairiam
Gàidhlig Samairiam
galego Samario
ગુજરાતી સમૅરિયમનો
Gaelg Samaarium
Hakka Chinese Sân (釤)
עברית סמריום
हिन्दी सैमरियम
hrvatski Samarij
magyar Szamárium
հայերեն Սամարիում
Indonesia Samarium
íslenska Samarín
italiano Samario
日本語 サマリウム
ქართული სამარიუმი
کٲشُر Samar
қазақ тілі Самарий
한국어 사마륨
Kurdish Samaryûm
Komi Самарий
kernewek Samaryum
кыргызча Самарий
Latin Samarium
Lëtzebuergesch Samarium
Lombard Samàri
lingála Samalu
lietuvių Samaris
latviešu Samārijs
Mari Самарий
Maori Samarium
македонски Самариум
മലയാളം സമേറിയം
монгол Самари
Мокшан Самари
Bahasa Melayu Samarium
Malti Samarju[m]
Nahuatl Samario
Nederlands Samarium
norsk Samarium
Occitan Samari
ирон Самарий
polski Samar
português Samário
Runasimi Samaryu
română Samariu
русский Самарий
slovenčina Samarium
slovenščina Samarij
Samoan Samarimi
Samogitian Samaris
shqip Samarium
српски Самаријум
Southern Sotho Samariamo
svenska Samarium
Kiswahili Samari
தமிழ் சமேரியம்
Tajik Самарий
ไทย ซาแมเรียม
Türkçe Samaryum
ئۇيغۇرچە چالغا
українська Самарій
o‘zbek Samariy
Tiếng Việt Samari
Võro Samaarium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1879
Được phát hiện bởi
Paul Emile Lecoq de Boisbaudran
Được phát hiện tại
France
Từ gốc
Named after "Samarskite" (a mineral)