Silic (Si)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Si
Số hiệu nguyên tử 14
Trọng lượng nguyên tử 28.0855
Nhóm
14 (Họ các-bon)
IVB (IUPAC), IVA (CAS)
Solid, Diamagnetic, Semiconductor, Stable, Natural, Metalloid
Giai đoạn 3
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 2.33 g/cm3
Thể tích nguyên tử 12.1 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.32 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 111 pm
Crust Abundance 27%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Gray

Năng lượng

Độ âm điện 1.9 (Thang Pauling)
Ái lực electron 133.6 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 780 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1577.1 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3231.6 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4355.5 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 16091 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 19805 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 23780 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 29287 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 33878 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 38726 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 45962 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 50502 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 235196 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 257923 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.7 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 148.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá ±4
Electron trên mỗi lớp 2 8 4
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿ 
↿ 
 
3d
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Silic (Si)
Sơ đồ Lewis Dot của Silic (Si)
Description
Amorphous form is brown power; crystalline form has gray metallic appearance. Seventh most abundant element in the universe. Second most plentiful element in the earths crust.
Uses
Used in glass as silicon dioxide (SiO2). Silicon carbide (SiC) is one of the hardest substances known and used in polishing. Also the crystalline form is used in semiconductors.
Sources
Makes up major portion of clay, granite, quartz (SiO2), and sand. Commercial production depends on a reaction between sand (SiO2) and carbon at a temperature of around 2200 °C.
Pronounciation (English)
SIL-i-ken

Dịch thuật

Afrikaans Silikon (Kiesel †)
Aragonese Silizio
العربية سيلكون
Armãneashte Silitsiumu
asturianu Siliciu
azərbaycan dili Silisium
български Силиций
বাংলা সিলিকন
brezhoneg Silisiom
bosanski Silicij[um]
Byelorussian Крэмній
Cebuano Siliko
čeština Křemík
Chuvash Кремни
Cymraeg Silici
dansk Silicium
Deutsch Silizium
Ελληνικά Πυριτιο
English Silicon
esperanto Silicio
español Silicio
eesti Räni
euskara Silizioa
فارسی سیلیسیم
suomi Pii
føroyskt Silicium
français Silicium
furlan Silici
West-Frysk Silisium
Gaeilge Sileacón
Gàidhlig Sileacon
galego Silicio
ગુજરાતી સિલિકોન
Gaelg Shillagon
Hakka Chinese Si̍t (矽)
עברית צורן
हिन्दी सिलिकॉन
hrvatski Silicij
magyar Szilícium
հայերեն Սիլիցիում
Indonesia Silikon
íslenska Kísill
italiano Silicio
日本語 ヶィ素
ქართული სიცილიუმი
کٲشُر Krzém
қазақ тілі Кремний
한국어 규소
Kurdish Silisyum
Komi Кремний
kernewek Sylycon
кыргызча Кремний
Latin Silicium
Lëtzebuergesch Silizium
Lombard Silíci
lingála Siliki
lietuvių Silicis
latviešu Silīcijs
Mari Кремний
Maori Takawai
македонски Силициум
മലയാളം സിലിക്കണ്‍
монгол Цахиур
Мокшан Ктаем
Bahasa Melayu Silikon
Malti Silikon, ²Siliċju
Nahuatl Tecpatli
Nederlands Silicium, Kiezel†
norsk Silisium
Occitan Silici
ирон Кремний
polski Krzem
português Silício
Runasimi Ullayayaq, ²Silisyu
română Siliciu
русский Кремний
slovenčina Kremík
slovenščina Silicij
Samoan Silisimi
Samogitian Sėlėcis
shqip Silicium
српски Силицијум
Southern Sotho Silikone
svenska Kisel
Kiswahili Silikoni
தமிழ் சிலிக்கன்
Tajik Силитсий
ไทย ซิลิคอน
Türkçe Silisyum
ئۇيغۇرچە سىلىتسىي
українська Кремній
o‘zbek Kremniy
Tiếng Việt Silic
Võro Räni
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1824
Được phát hiện bởi
Jöns Jacob Berzelius
Được phát hiện tại
Sweden
Từ gốc
From the Latin word "silicis" meaning "flint"