Scandi (Sc)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Sc
Số hiệu nguyên tử 21
Trọng lượng nguyên tử 44.955912
Nhóm
3 (Họ scanđi)
IIIA (IUPAC), IIIB (CAS)
Solid, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 4
Ô nguyên tố d

Năng lượng

Độ âm điện 1.4 (Thang Pauling)
Ái lực electron 18.1 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 633 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1235.0 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2388.6 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 7090.6 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 8843 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 10679 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 13310 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 15250 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 17370 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 21726 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 24102 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 66320 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 73010 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 80160 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 89490 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 97400 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 105600 kJ/mol
thứ 18 Ionization Energy 117000 kJ/mol
thứ 19 Ionization Energy 124270 kJ/mol
thứ 20 Ionization Energy 547530 kJ/mol
thứ 21 Ionization Energy 582163 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.568 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 15.8 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 3
Electron trên mỗi lớp 2 8 9 2
Cấu hình electron [Ar] 3d1 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿ 
 
 
 
 
4s
↿⇂
4p
 
 
 
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Scandi (Sc)
Description
Fairly soft, silvery-white metal. Eighth most abundant 'rare earth' found in the earth's crust (5.0 ppm).
Uses
Scandium metal is used in some aerospace applications. Scandum oxide (Sc2O3) is used in the manufacture of high-intensity electric lamps. Scandium iodide (ScI3) is used in lamps that produce light having a color closely matching natural sunlight.
Sources
Occurs mainly in the minerals thortveitile (~34% scandium) and wiikite. Also in some tin and tungsten ores. Pure scandium is obtained as a by-product of uranium refining.
Pronounciation (English)
SKAN-di-em

Dịch thuật

Afrikaans Skandium
Aragonese Escandio
العربية سكانديوم
Armãneashte Scandiumu
asturianu Escandiu
azərbaycan dili Skandium
български Скандий
বাংলা স্ক্যান্ডিয়াম
brezhoneg Skandiom
bosanski Skandij[um]
Byelorussian Скандый
Cebuano Eskandyo
čeština Skandium
Chuvash Сканди
Cymraeg Escandi
dansk Scandium, Skandium
Deutsch Skandium
Ελληνικά Σκανdιο
English Scandium
esperanto Skandio
español Escandio
eesti Skandium
euskara Eskandioa
فارسی اسکاندیم
suomi Skandium
føroyskt Skandium
français Scandium
furlan Scandi
West-Frysk Scandium
Gaeilge Scaindiam
Gàidhlig Scaindiam
galego Escandio
ગુજરાતી સ્કૅનડિયમનો
Gaelg Scandjum
Hakka Chinese Khong (鈧)
עברית סקנדיום
हिन्दी स्काण्डियम
hrvatski Skandij
magyar Szkandium
հայերեն Սկանդիում
Indonesia Skandium
íslenska Skandín
italiano Scandio
日本語 スカンジウム
ქართული სკანდიუმი
کٲشُر Skónd
қазақ тілі Скандий
한국어 스칸듐
Kurdish Skandiyûm
Komi Скандий
kernewek Scandyum
кыргызча Скандий
Latin Scandium
Lëtzebuergesch Skandium
Lombard Scandi
lingála Sekandu
lietuvių Skandis
latviešu Skandijs
Mari Скандий
Maori Scandium
македонски Скандиум
മലയാളം സ്കാന്‍ഡിയം
монгол Сканди
Мокшан Сканди
Bahasa Melayu Skandium
Malti Skandju[m]
Nahuatl Escandio
Nederlands Scandium
norsk Scandium
Occitan Escandi
ирон Скандий
polski Skand
português Escândio
Runasimi Iskandyu
română Scandiu
русский Скандий
slovenčina Skandium
slovenščina Skandij
Samoan Skandimi
Samogitian Skandis
shqip Skandium, ²Scandiumi
српски Скандијум
Southern Sotho Skandiamo
svenska Skandium
Kiswahili Skandi
தமிழ் ஸ்கண்டியம்
Tajik Скандий
ไทย สแคนเดียม
Türkçe Skandiyum
ئۇيغۇرچە سكاندىي
українська Скандій
o‘zbek Skandiy
Tiếng Việt Scandi
Võro Skandium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1879
Được phát hiện bởi
Lars Fredrik Nilson
Được phát hiện tại
Sweden
Từ gốc
From the Latin word "Scandia" meaning "Scandinavia"