Lưu huỳnh (S)

Thuộc tính chung

Ký hiệu S
Số hiệu nguyên tử 16
Trọng lượng nguyên tử 32.065
Nhóm
16 (Họ oxy)
VIB (IUPAC), VIA (CAS)
Solid, Diamagnetic, Insulator, Stable, Natural, Nonmetal
Giai đoạn 3
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 2.07 g/cm3
Thể tích nguyên tử 15.5 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.27 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 102 pm
Crust Abundance 0.042%
Crystal Structure Orthorhombic
Color Yellow

Năng lượng

Độ âm điện 2.6 (Thang Pauling)
Ái lực electron 200 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 1005 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 2252 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3357 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4556 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 7004.3 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 8495.8 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 27107 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 31719 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 36621 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 43177 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 48710 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 54460 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 62930 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 68216 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 311048 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 337138 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.71 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 0.269 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá -2
Electron trên mỗi lớp 2 8 6
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿ 
↿ 
3d
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Lưu huỳnh (S)
Sơ đồ Lewis Dot của Lưu huỳnh (S)
Description
Tasteless, odorless, pale yellow, brittle solid. Tenth most abundant element in the universe.
Uses
Used in matches, gunpowder, medicines, rubber and pesticides, dyes and insecticides. Also for making sulfuric acid (H2SO4).
Sources
Found in pure form and in ores like cinnabar, galena, sphalerite and stibnite. Pure form is obtained from undergound deposits by the Frasch process.
Pronounciation (English)
SUL-fer

Dịch thuật

Afrikaans Swael
Aragonese Ixufre
العربية كبريت
Armãneashte Sulfure
asturianu Azufre
azərbaycan dili Kükürd
български Сяра
বাংলা সালফার
brezhoneg Sulfur, Soufr
bosanski Sumpor
Byelorussian Сера
Cebuano Asufre
čeština Síra
Chuvash Кӳкĕрт
Cymraeg Sofre
dansk Svovl
Deutsch Schwefel
Ελληνικά Θειο
English Sulphur/Sulfur
esperanto Sulfuro
español Azufre
eesti Väävel
euskara Sufrea
فارسی گوگرد
suomi Rikki
føroyskt Svávul, Brennisteinur
français Soufre
furlan Solfar
West-Frysk Swevel
Gaeilge Sulfar, ²Grumastal (Grunnastal, Ruibh)
Gàidhlig Sulfar
galego Xofre
ગુજરાતી સલ્ફરનો
Gaelg Sulfur
Hakka Chinese Liù-vòng
עברית גופרית
हिन्दी गन्धक
hrvatski Sumpor
magyar Kén
հայերեն Ծծումբ
Indonesia Belerang
íslenska Brennisteinn
italiano Zolfo
日本語 硫黄
ქართული გოგირდი
کٲشُر Sarka
қазақ тілі Күкірт
한국어
Kurdish Kukurd
Komi Тэг
kernewek Sulfor
кыргызча --
Latin Sulphurium
Lëtzebuergesch Schwiewel
Lombard Zuulf
lingála Sufa
lietuvių Siera
latviešu Sērs
Mari Киш
Maori Pungatara
македонски Сулфур
മലയാളം ഗന്ധകം
монгол Хүхэр
Мокшан Кандур
Bahasa Melayu Sulfur, ²Belerang
Malti Kubrit, ²Żolfu
Nahuatl Tlequiquiztlālli
Nederlands Zwavel
norsk Svovel
Occitan Sofre
ирон Сондон
polski Siarka
português Enxofre
Runasimi Salina, ²Salliy
română Sulf
русский Сера
slovenčina Síra
slovenščina Žveplo
Samoan Sulfimi
Samogitian Siera
shqip Sulfur, ²Squfuri
српски Сумпор
Southern Sotho Sebabole
svenska Svavel
Kiswahili Sulfuri, ²Kibiriti
தமிழ் கந்தகம்
Tajik Сулфур
ไทย กำมะถัน
Türkçe Kükürt
ئۇيغۇرچە گۈڭگۈرت
українська Сірка
o‘zbek Oltingugurt
Tiếng Việt Lưu huỳnh
Võro Väävli
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
Được phát hiện bởi
Được phát hiện tại
Từ gốc
From the Sanskrit word "sulvere" meaning "sulphur"; also from the Latin word "sulphurium" meaning "sulphur"