Ruteni (Ru)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ru
Số hiệu nguyên tử 44
Trọng lượng nguyên tử 101.07
Nhóm
8 (Họ sắt)
VIIIA (IUPAC), VIII (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố d

Năng lượng

Độ âm điện 2.2 (Thang Pauling)
Ái lực electron 101.3 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 710 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1620 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2747 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.238 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 117.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +4,3,6,8
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 15 1
Cấu hình electron [Kr] 4d7 5s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d7 5s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿ 
↿ 
↿ 
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿ 
5p
 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Ruteni (Ru)
Description
Rare, extremely brittle, silver-gray metal.
Uses
Used to harden platinum and palladium. Aircraft magnetos use platinum alloy with 10% ruthenium.
Sources
Found in pentlandite and pyroxinite.
Pronounciation (English)
roo-THE-ni-em

Dịch thuật

Afrikaans Rutenium
Aragonese Rutenio
العربية روتينيوم
Armãneashte Ruteniumu
asturianu Ruteniu
azərbaycan dili Rutenium
български Рутений
বাংলা রুথেনিয়াম
brezhoneg Ruteniom
bosanski Rutenij[um]
Byelorussian Рытэній
Cebuano Rutenyo
čeština Ruthenium
Chuvash Рутени
Cymraeg Ruteni
dansk Ruthenium
Deutsch Ruthenium
Ελληνικά Ρουθηνιο
English Ruthenium
esperanto Rutenio
español Rutenio
eesti Ruteenium
euskara Rutenioa
فارسی رادنیم
suomi Rutenium
føroyskt Ruthenium
français Ruthénium
furlan Ruteni
West-Frysk Ruthenium
Gaeilge Ruitéiniam
Gàidhlig Ruitèiniam
galego Rutenio
ગુજરાતી રૂથીનિયમનો
Gaelg Rutainium
Hakka Chinese Liáu (釕)
עברית רותניום
हिन्दी रुथेनियम
hrvatski Rutenij
magyar Ruténium
հայերեն Ռոթենիում
Indonesia Rutenium
íslenska Rúten
italiano Rutenio
日本語 ルテニウム
ქართული რუთენიუმი
کٲشُر Ruten
қазақ тілі Рутений
한국어 루테늄
Kurdish Rûtenyûm
Komi Рутений
kernewek Ruthenyum
кыргызча Рутений
Latin Ruthenium
Lëtzebuergesch Ruthenium
Lombard Rüten
lingála Lotenu
lietuvių Rutenis
latviešu Rutēnijs
Mari Рутений
Maori Ruthenium
македонски Рутениум
മലയാളം റുഥീനിയം
монгол Рутени
Мокшан Рутени
Bahasa Melayu Rutenium
Malti Rutinjum, ²Rutenju
Nahuatl Rutenio
Nederlands Ruthenium
norsk Ruthenium
Occitan Ruteni
ирон Рутений
polski Ruten
português Ruténio
Runasimi Rutenyu
română Ruteniu
русский Рутений
slovenčina Ruténium
slovenščina Rutenij
Samoan Rutenimi
Samogitian Rotenis
shqip Ruten, ²Ruthenium
српски Рутенијум
Southern Sotho Rutheniamo
svenska Rutenium
Kiswahili Rutheni
தமிழ் ருதெனியம்
Tajik Рутений
ไทย รูทีเนียม
Türkçe Rutenyum
ئۇيغۇرچە رۇتېنىي
українська Рутеній
o‘zbek Ruteniy
Tiếng Việt Ruteni
Võro Ruteenium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1844
Được phát hiện bởi
Karl Karlovich Klaus
Được phát hiện tại
Russia
Từ gốc
From the Latin word "Ruthenia" meaning "Russia"