Rađơn (Rn)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Rn
Số hiệu nguyên tử 86
Trọng lượng nguyên tử (222)
Nhóm
18 (Họ Neon/họ heli hay khí trơ )
VIII (IUPAC), VIIIA (CAS)
Gas, Noble Gas, Nonmetal, Radioactive, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 0.00973 g/cm3
Thể tích nguyên tử 50.5 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.34 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 140 pm
Crust Abundance N/A
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Colorless

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 0
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 18 8
Cấu hình electron [Xe] 4f14 5d10 6s2 6p6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d10 6s2 6p6
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ
Half Life 3.823495 d
Lifetime 5.516088d
Decay Alpha Emission

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Rađơn (Rn)
Sơ đồ Lewis Dot của Rađơn (Rn)
Description
Colorless, odorless, tasteless, radioactive, heavy, noble gas.
Uses
Used to treat some forms of cancer.
Sources
Formed from the decay of radium in the earths crust.
Pronounciation (English)
RAY-don

Dịch thuật

Afrikaans Radon
Aragonese Radón
العربية رادون
Armãneashte Radon
asturianu Radón
azərbaycan dili Radon
български Радон
বাংলা রেডন
brezhoneg Radon
bosanski Radon
Byelorussian Радон
Cebuano Radon
čeština Radon
Chuvash Радон
Cymraeg Radó
dansk Radon
Deutsch Radon
Ελληνικά Ραδονιο
English Radon
esperanto Radono
español Radón
eesti Radoon
euskara Radona
فارسی رادون
suomi Radon
føroyskt Radon
français Radon
furlan Radon
West-Frysk Radon
Gaeilge Radón
Gàidhlig Radon
galego Radon
ગુજરાતી રેડૉનનો
Gaelg Raadon
Hakka Chinese Tûng (氡)
עברית רדון
हिन्दी रेडन
hrvatski Radon
magyar Radon
հայերեն Ռադոն
Indonesia Radon
íslenska Radon
italiano Radon
日本語 ラドン
ქართული რადონი
کٲشُر Redón
қазақ тілі Радон
한국어 라돈
Kurdish Radon
Komi Радон
kernewek Radon
кыргызча Радон
Latin Radon
Lëtzebuergesch Radon
Lombard Ràdun
lingála Lado
lietuvių Radonas
latviešu Radons
Mari Радон
Maori Radon
македонски Радон
മലയാളം റഡോണ്‍
монгол Радон
Мокшан Радон
Bahasa Melayu Radon
Malti Radon
Nahuatl Radón
Nederlands Radon
norsk Radon
Occitan Radon
ирон Радон
polski Radon
português Rádon
Runasimi Radun
română Radon
русский Радон
slovenčina Radon
slovenščina Radon
Samoan Radoni
Samogitian Raduons
shqip Radon
српски Радон
Southern Sotho Radone
svenska Radon
Kiswahili Radoni
தமிழ் ரேடோன்
Tajik Радон
ไทย เรดอน
Türkçe Radon
ئۇيغۇرچە رادون
українська Радон
o‘zbek Radon
Tiếng Việt Rađơn
Võro Radoon
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1900
Được phát hiện bởi
Friedrich Ernst Dorn
Được phát hiện tại
Germany
Từ gốc
Named after "the element radium" (radon was called niton at first, from the Latin word "nitens" meaning "shining"