Rođi (Rh)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Rh
Số hiệu nguyên tử 45
Trọng lượng nguyên tử 102.9055
Nhóm
9 (Họ Côban)
VIIIA (IUPAC), VIII (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 12.4 g/cm3
Thể tích nguyên tử 8.3 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.34 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 135 pm
Crust Abundance 7E-8%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 2.3 (Thang Pauling)
Ái lực electron 109.7 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 720 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1740 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2997 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.242 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 150.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +3,4,6
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 16 1
Cấu hình electron [Kr] 4d8 5s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d8 5s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿ 
↿ 
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿ 
5p
 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Rođi (Rh)
Description
Hard, silvery-white metal
Uses
Used as a coating to prevent wear on high quality science equipment and with platinum to make thermocouples.
Sources
Obtained as a by-product of nickel production.
Pronounciation (English)
RO-di-em

Dịch thuật

Afrikaans Rhodium
Aragonese Rodio
العربية روديوم
Armãneashte Rodiumu
asturianu Rodiu
azərbaycan dili Rodium
български Родий
বাংলা রোডিয়াম
brezhoneg Rodiom
bosanski Rodij[um]
Byelorussian Родый
Cebuano Rodyo
čeština Rhodium
Chuvash Роди
Cymraeg Rodi
dansk Rhodium
Deutsch Rhodium
Ελληνικά Ροδιο
English Rhodium
esperanto Rodio
español Rodio
eesti Roodium
euskara Rodioa
فارسی رودیم
suomi Rodium
føroyskt Rodium
français Rhodium
furlan Rodi
West-Frysk Rhodium
Gaeilge Róidiam
Gàidhlig Ròidiam
galego Rodio
ગુજરાતી રોડિયમનો
Gaelg Roydjum
Hakka Chinese Ló (銠)
עברית רודיום
हिन्दी रोडियम
hrvatski Rodij
magyar Ródium
հայերեն Ռոդիում
Indonesia Rodium
íslenska Ródín
italiano Rodio
日本語 ロジウム
ქართული როდიუმი
کٲشُر Ród
қазақ тілі Родий
한국어 로듐
Kurdish Rodyûm
Komi Родий
kernewek Rhodyum
кыргызча Родий
Latin Rhodium
Lëtzebuergesch Rhodium
Lombard Ròdi
lingála Lodu
lietuvių Rodis
latviešu Rodijs
Mari Родий
Maori Rhodium
македонски Родиум
മലയാളം റോഡിയം
монгол Роди
Мокшан Роди
Bahasa Melayu Rodium
Malti Rodju[m]
Nahuatl Rodio
Nederlands Rhodium
norsk Rhodium
Occitan Ròdi
ирон Родий
polski Rod
português Ródio
Runasimi Rodyu
română Rodiu
русский Родий
slovenčina Ródium
slovenščina Rodij
Samoan Rodimi
Samogitian Ruodis
shqip Rodium, ²Rhodiumi
српски Родијум
Southern Sotho Rhodiamo
svenska Rodium
Kiswahili Rodi
தமிழ் ரோடியம்
Tajik Родий
ไทย โรเดียม
Türkçe Rodyum
ئۇيغۇرچە رودىي
українська Родій
o‘zbek Rodiy
Tiếng Việt Rođi
Võro Roodium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1803
Được phát hiện bởi
William Hyde Wollaston
Được phát hiện tại
England
Từ gốc
From the Greek word "rhodon" meaning "rose"