Rubiđi (Rb)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Rb
Số hiệu nguyên tử 37
Trọng lượng nguyên tử 85.4678
Nhóm
1 (Họ hydro hoặc kim loại kiềm/họ liti)
IA (IUPAC), IA (CAS)
Solid, Conductor, Alkali Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố s

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 1.53 g/cm3
Thể tích nguyên tử 55.9 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 2.48 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 211 pm
Crust Abundance 0.006%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 0.8 (Thang Pauling)
Ái lực electron 46.9 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 409 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 2633 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3860 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 5080 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 6850 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 8140 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 9570 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 13120 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 14500 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 26740 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.363 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 58.2 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 1
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 8 1
Cấu hình electron [Kr] 5s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 5s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿ 
5p
 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Rubiđi (Rb)
Sơ đồ Lewis Dot của Rubiđi (Rb)
Description
Soft, silvery-white, highly reactive metal.
Uses
Used as a catalyst, photocells, and vacuum and cathode-ray tubes.
Sources
Occurs abundantly, but so widespread that production is limited. Usually obtained from lithium production.
Pronounciation (English)
roo-BID-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Rubidium
Aragonese Rubidio
العربية روبيديوم
Armãneashte Rubidiumu
asturianu Rubidiu
azərbaycan dili Rubidium
български Рубидий
বাংলা রুবিডিয়াম
brezhoneg Rubidiom
bosanski Rubidij[um]
Byelorussian Рубідый
Cebuano Rubidyo
čeština Rubidium
Chuvash Рубиди
Cymraeg Rubidi
dansk Rubidium
Deutsch Rubidium
Ελληνικά Ρουβιdιο
English Rubidium
esperanto Rubidio
español Rubídio
eesti Rubiidium
euskara Rubidioa
فارسی روبیدیم
suomi Rubidium
føroyskt Rubidium
français Rubidium
furlan Rubidi
West-Frysk Rubidium
Gaeilge Rúbaidiam
Gàidhlig Rubaidiam
galego Rubidio
ગુજરાતી રૂબિડિયમનો
Gaelg Rubiddjum
Hakka Chinese Lù (銣)
עברית רובידיום
हिन्दी रुबिडियम
hrvatski Rubidij
magyar Rubídium
հայերեն Ռուբիդիում
Indonesia Rubidium
íslenska Rúbidín
italiano Rubidio
日本語 ルビジウム
ქართული რუბიდიუმი
کٲشُر Rubid
қазақ тілі Рубидий
한국어 루비듐
Kurdish Rûbîdyûm
Komi Рубидий
kernewek Rubydyum
кыргызча Рубидий
Latin Rubidium
Lëtzebuergesch Rubidium
Lombard Rübídi
lingála Libidu
lietuvių Rubidis
latviešu Rubīdijs
Mari Рубидий
Maori Rubidium
македонски Рубидиум
മലയാളം റൂബിഡിയം
монгол Рубиди
Мокшан Рубиди
Bahasa Melayu Rubidium
Malti Rubidju[m]
Nahuatl Rubidio
Nederlands Rubidium
norsk Rubidium
Occitan Rubidi
ирон Рубидий
polski Rubid
português Rubídio
Runasimi Rubidyu
română Rubidiu
русский Рубидий
slovenčina Rubidium
slovenščina Rubidij
Samoan Rubidimi
Samogitian Robėdis
shqip Rubid, ²Rubidium
српски Рубидијум
Southern Sotho Rubidiamo
svenska Rubidium
Kiswahili Rubidi
தமிழ் ருபிடியம்
Tajik Рубидий
ไทย รูบิเดียม
Türkçe Rubidyum
ئۇيغۇرچە رۇبىدىي
українська Рубідій
o‘zbek Rubidiy
Tiếng Việt Rubiđi
Võro Rubiidium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1861
Được phát hiện bởi
Robert Bunsen, Gustav Kirchhoff
Được phát hiện tại
Germany
Từ gốc
From the Latin word "rubidius" meaning "dark red" or "deepest red"