Plutoni (Pu)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Pu
Số hiệu nguyên tử 94
Trọng lượng nguyên tử (244)
Nhóm
(Nguyên tố họ actini)
Solid, Conductor, Actinide, Radioactive, Synthetic
Giai đoạn 7
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 19.8 g/cm3
Thể tích nguyên tử 12.32 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.51 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance None
Crystal Structure Monoclinic
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.3 (Thang Pauling)
Ái lực electron --
Năng lượng ion hoá thứ nhất 585 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.13 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 6.74 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +4,3,5,6
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 24 8 2
Cấu hình electron [Rn] 5f6 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d10 6s2 6p6 5f6 7s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5f
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
 
6s
↿⇂
6p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 
7s
↿⇂
7p
 
 
 
7d
 
 
 
 
 
7f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ
Half Life 7.93×107
Lifetime 1.14×108y
Decay Alpha Emission

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Plutoni (Pu)
Sơ đồ Lewis Dot của Plutoni (Pu)
Description
Silvery-white, extremely radioactive artificially produced metal.
Uses
Used in bombs and reactors. Small quantities are used in thermo-electric generators.
Sources
Found rarely in some uranium ores. Made by bombarding uranium with neutrons.
Pronounciation (English)
ploo-TOE-ni-em

Dịch thuật

Afrikaans Plutonium
Aragonese Plutonio
العربية بلوتونيوم
Armãneashte Plutoniumu
asturianu Plutoniu
azərbaycan dili Plutonium
български Плутоний
বাংলা প্লুটোনিয়াম
brezhoneg Plutoniom
bosanski Plutonij[um]
Byelorussian Плутоній
Cebuano Plutonyo
čeština Plutonium
Chuvash Плутони
Cymraeg Plutoni
dansk Plutonium
Deutsch Plutonium
Ελληνικά Πλουτωνιο
English Plutonium
esperanto Plutonio
español Plutonio
eesti Plutoonium
euskara Plutonioa
فارسی پلوتونیم
suomi Plutonium
føroyskt Plutonium
français Plutonium
furlan Plutoni
West-Frysk Plutonium
Gaeilge Plútóiniam
Gàidhlig Plutòiniam
galego Plutonio
ગુજરાતી પ્લુટોનિયમનો
Gaelg Plutonium
Hakka Chinese Pu (鈽)
עברית פלוטוניום
हिन्दी प्लूटोनियम
hrvatski Plutonij
magyar Plutónium
հայերեն Պլուտոնիում
Indonesia Plutonium
íslenska Plúton
italiano Plutonio
日本語 プルトニウム
ქართული პლუტონიუმი
کٲشُر Plutón
қазақ тілі Плутоний
한국어 플루토늄
Kurdish Plutonyûm
Komi Плутоний
kernewek Plutonyum
кыргызча Плутоний
Latin Plutonium
Lëtzebuergesch Plutonium
Lombard Plütòni
lingála Putonu
lietuvių Plutonis
latviešu Plutonijs
Mari Плутоний
Maori Plutonium
македонски Плутониум
മലയാളം പ്ലൂട്ടോണിയം
монгол Плутони
Мокшан Плутони
Bahasa Melayu Plutonium
Malti Plutonju[m]
Nahuatl Mictlāntēuctepoztli
Nederlands Plutonium
norsk Plutonium
Occitan Plutòni
ирон Плутоний
polski Pluton
português Plutónio
Runasimi Plutonyu
română Plutoniu
русский Плутоний
slovenčina Plutonium
slovenščina Plutonij
Samoan Plutonimi
Samogitian Plotuonis
shqip Plutonium
српски Плутонијум
Southern Sotho Plutoniamo
svenska Plutonium
Kiswahili Plutoni
தமிழ் புலூட்டோனியம்
Tajik Плутоний
ไทย พลูโทเนียม
Türkçe Plutonyum
ئۇيغۇرچە پلوتونىي
українська Плутоній
o‘zbek Plutoniy
Tiếng Việt Plutoni
Võro Plutoonium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1940
Được phát hiện bởi
Glenn T. Seaborg , J. W. Kennedy, E. M. McMillan, A. C. Wahl
Được phát hiện tại
USA
Từ gốc
Named after the planet "Pluto"