Prometi (Pm)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Pm
Số hiệu nguyên tử 61
Trọng lượng nguyên tử (145)
Nhóm
(Nguyên tố họ lantan)
Solid, Conductor, Lanthanide, Radioactive, Synthetic
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 7.26 g/cm3
Thể tích nguyên tử 22.4 cm3/mole
Bán kính nguyên tử --
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance None
Crystal Structure Hexagonal
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện (Thang Pauling)
Ái lực electron 50 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 540 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1050 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2150 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 3970 kJ/mol
Nhiệt dung riêng J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 17.9 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 3
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 23 8 2
Cấu hình electron [Xe] 4f5 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f5 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
 
 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ
Half Life 17.73 y
Lifetime 25.56y
Decay Electron Capture

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Prometi (Pm)
Sơ đồ Lewis Dot của Prometi (Pm)
Description
Rare earth metal of synthetic origin on the earth, naturally made in stars.
Uses
It has been used as a source of radioactivity for thickness-measuring gages.
Sources
Does not occur naturally. Found among fission products of uranium, thorium, and plutonium.
Pronounciation (English)
pro-MEE-thi-em

Dịch thuật

Afrikaans Promethium
Aragonese Prometio
العربية بروميثيوم
Armãneashte Prometiumu
asturianu Prometiu
azərbaycan dili Prometium
български Прометий
বাংলা প্রমিথিয়াম
brezhoneg Prometiom
bosanski Promethijum, ²Prometij
Byelorussian Праметый
Cebuano Prometyo
čeština Promethium
Chuvash Промети
Cymraeg Prometi
dansk Promethium
Deutsch Promethium
Ελληνικά Προμηθειο
English Promethium
esperanto Prometio
español Promécio
eesti Promeetium
euskara Prometioa
فارسی پرومتیم
suomi Prometium
føroyskt Promethium
français Prométhium
furlan Prometi
West-Frysk Promethium
Gaeilge Próméitiam
Gàidhlig Promèitiam
galego Prometio
ગુજરાતી પ્રોમીનિયમનો
Gaelg Promaiçhum
Hakka Chinese Ki (鉕)
עברית פרומתיום
हिन्दी प्रोमेथियम
hrvatski Prometij
magyar Promécium
հայերեն Պրոմեթիում
Indonesia Prometium
íslenska Prómetín, ²Prómeþín
italiano Promezio
日本語 プロメチウム
ქართული პრომეთიუმი
کٲشُر Promet
қазақ тілі Прометий
한국어 프로메튬
Kurdish Prometyûm
Komi Прометий
kernewek Promethyum
кыргызча Прометий
Latin Promethium
Lëtzebuergesch Promethium
Lombard Prumézzi
lingála Pometu
lietuvių Prometis
latviešu Prometijs
Mari Прометий
Maori Promethium
македонски Прометиум
മലയാളം പ്രൊമിതിയം
монгол Промети
Мокшан Промети
Bahasa Melayu Prometium
Malti Promizjum, ²Promezju
Nahuatl Prometio
Nederlands Promethium
norsk Promethium
Occitan Prometi
ирон Прометий
polski Promet
português Promécio
Runasimi Prometyu
română Promeţiu
русский Прометий
slovenčina Promethium
slovenščina Prometij
Samoan Prometimi
Samogitian Pruometis
shqip Promet, ²Promethiumi
српски Прометијум
Southern Sotho Promethiamo
svenska Prometium
Kiswahili Promethi
தமிழ் --
Tajik Прометий
ไทย โพรมีเทียม
Türkçe Prometyum
ئۇيغۇرچە جۈي
українська Прометій
o‘zbek Prometiy
Tiếng Việt Prometi
Võro Promeetium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1945
Được phát hiện bởi
J. A. Marinsky, Lawrence Glendenin, Charles D. Coryell
Được phát hiện tại
United States
Từ gốc
Named after "Prometheus" in Greek mythology, who stole fire from the gods