Oxy, Oxi (O)

Thuộc tính chung

Ký hiệu O
Số hiệu nguyên tử 8
Trọng lượng nguyên tử 15.9994
Nhóm
16 (Họ oxy)
VIB (IUPAC), VIA (CAS)
Gas, Paramagnetic, Stable, Natural, Nonmetal
Giai đoạn 2
Ô nguyên tố p

Năng lượng

Độ âm điện 3.4 (Thang Pauling)
Ái lực electron 141 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 1314 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 3388.3 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 5300.5 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 7469.2 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 10989.5 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 13326.5 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 71330 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 84078.0 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.92 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 0.2674 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá -2
Electron trên mỗi lớp 2 6
Cấu hình electron [He] 2s2 2p4
1s2 2s2 2p4
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿ 
↿ 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Oxy, Oxi (O)
Sơ đồ Lewis Dot của Oxy, Oxi (O)
Description
Colorless, odorless, tasteless gas; pale blue liquid. Third most abundant element in the universe. It is the most abundant element in the earth's crust, and makes up almost 21% of the atmosphere.
Uses
Used in steel making, welding, and supporting life. Naturally occuring ozone (O3) in the upper atmosphere shields the earth from ultraviolet radiation.
Sources
Obtained primarily from liquid air by fractional distillation. Small amounts are made in the laboratory by electrolysis of water or heating potassium chlorate (KClO3) with manganese dioxide (MnO2) catalyst.
Pronounciation (English)
OK-si-jen

Dịch thuật

Afrikaans Suurstof
Aragonese Ocsichén
العربية أكسجين
Armãneashte Oxighenu
asturianu Oxíxenu
azərbaycan dili Oksigen
български Кислород
বাংলা অক্সিজেন
brezhoneg Oksigen
bosanski Kiseonik, ²Kisik
Byelorussian Кісларод
Cebuano Oxígeno
čeština Kyslík
Chuvash Йӳçлĕк
Cymraeg Oxygen
dansk Oxygen, Ilt
Deutsch Sauerstoff
Ελληνικά Οξυγονο
English Oxygen
esperanto Oksigeno
español Oxígeno
eesti Hapnik
euskara Oxigenoa
فارسی اکسیژن
suomi Happi
føroyskt Súrevni, Ilt
français Oxygène
furlan Ossigjen
West-Frysk Soerstof
Gaeilge Ocsaigin
Gàidhlig Ocsaigin
galego Osíxeno
ગુજરાતી ઑક્સીજન
Gaelg Ocsygien
Hakka Chinese Yòng (氧)
עברית חמצן
हिन्दी ऑक्सीजन
hrvatski Kisik
magyar Oxigén
հայերեն Թթվածին
Indonesia Oksigen
íslenska Súrefni, ²Ildi
italiano Ossigeno
日本語 酸素
ქართული ნახშირბადი
کٲشُر Krziseń
қазақ тілі Оттек
한국어 산소
Kurdish Oksîjen
Komi Шомвачужысь
kernewek Oxyjen
кыргызча Кычкылтек
Latin Oxygenium
Lëtzebuergesch Sauerstoff
Lombard Ussògen
lingála Oksijɛ́ní
lietuvių Deguonis
latviešu Skābeklis
Mari Шопештыш
Maori Hāora
македонски Кислород
മലയാളം ഓക്സിജന്‍
монгол Хүчилтөрөгч
Мокшан Шапам, Шапа кожф
Bahasa Melayu Oksigen
Malti Oksiġin, ²Ossiġenu
Nahuatl Ehēcayoh
Nederlands Zuurstof
norsk Oksygen
Occitan Oxigèn
ирон Туаггуыр
polski Tlen
português Oxigénio
Runasimi Muksichaq, ²Wayay, ³Uksihinu
română Oxigen
русский Кислород
slovenčina Kyslík
slovenščina Kisik
Samoan Swaskotriki
Samogitian Degounis
shqip Oksigjen
српски Кисеоник
Southern Sotho Okesejene
svenska Syre
Kiswahili Oksijeni
தமிழ் ஒட்சிசன்
Tajik Оксиген
ไทย ออกซิเจน
Türkçe Oksijen
ئۇيغۇرچە ئوكسىگېن
українська Кисень
o‘zbek Kislorod
Tiếng Việt Oxy, Oxi
Võro Hapasnik
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1774
Được phát hiện bởi
Joseph Priestley, Carl Scheele
Được phát hiện tại
England, Sweden
Từ gốc
From the Greek words "oxy genes" meaning "acid" (sharp) and "forming" (acid former)