Neođim (Nd)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Nd
Số hiệu nguyên tử 60
Trọng lượng nguyên tử 144.242
Nhóm
(Nguyên tố họ lantan)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Lanthanide, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 7.0 g/cm3
Thể tích nguyên tử 20.6 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.82 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.0033%
Crystal Structure Hexagonal
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.1 (Thang Pauling)
Ái lực electron 50 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 533 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1040 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2130 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 3900 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.19 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 16.5 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 3
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 22 8 2
Cấu hình electron [Xe] 4f4 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f4 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Neođim (Nd)
Sơ đồ Lewis Dot của Neođim (Nd)
Description
Silvery-white, rare-earth metal that oxidizes easily in air.
Uses
Used in making artificial ruby for lasers. Also in ceramics and for a special lens with praseodymium. Also to produce bright purple glass and special glass that filters infrared radiation. Makes up 18% of Mich metal, which is used in making steel.
Sources
Made from electrolysis of its halide salts, which are made from monazite sand.
Pronounciation (English)
nee-eh-DIM-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Neodimium
Aragonese Neodimio
العربية نيودميوم
Armãneashte Neodimiumu
asturianu Neodimiu
azərbaycan dili Neodim
български Ниодим
বাংলা নিওডিমিয়াম
brezhoneg Neodim
bosanski Neodymijum, ²Neodimij
Byelorussian Неадым
Cebuano Neodimyo
čeština Neodym
Chuvash Неодим
Cymraeg Neodimi
dansk Neodym
Deutsch Neodym
Ελληνικά Νεοδυμιο
English Neodymium
esperanto Neodimo
español Neodímio
eesti Neodüüm
euskara Neodimioa
فارسی نئودیمیم
suomi Neodyymi
føroyskt Neodym
français Néodyme
furlan Neodimi
West-Frysk Neodymium
Gaeilge Neoidimiam
Gàidhlig Neoidimiam
galego Neodimio
ગુજરાતી નિયોડિનિયમનો
Gaelg Neodimmium
Hakka Chinese Ńg (釹)
עברית ניאודימיום
हिन्दी नियोडाइमियम
hrvatski Neodimij
magyar Neodimium
հայերեն Նեոդիում
Indonesia Neodinium
íslenska Neodým
italiano Neodimio
日本語 ネオジム
ქართული ნეოდიმი
کٲشُر Neòdim
қазақ тілі Неодим
한국어 네오디뮴
Kurdish Neodmyûm
Komi Неодим
kernewek Neodymyum
кыргызча Неодим
Latin Neodymium
Lëtzebuergesch Neodym
Lombard Neudími
lingála Nedimu?
lietuvių Neodimis
latviešu Neodīms
Mari Неодим
Maori Neodymium
македонски Неодиумиум
മലയാളം നിയോഡൈമിയം
монгол Неодим
Мокшан Нодими
Bahasa Melayu Neodimium
Malti Neodimju[m]
Nahuatl Neodimio
Nederlands Neodymium
norsk Neodym
Occitan Neodimi
ирон Неодим
polski Neodym
português Neodímio
Runasimi Neodimyu
română Neodim
русский Неодим
slovenčina Neodym
slovenščina Neodim
Samoan Neodimimi
Samogitian Neuodėmis
shqip Neodim, ²Neodymi
српски Неодијум
Southern Sotho Neodimiamo
svenska Neodym
Kiswahili Neodimi
தமிழ் நியோடைமியம்
Tajik Неодим
ไทย นีโอดิเมียม
Türkçe Neodim
ئۇيغۇرچە نېئودىي
українська Неодим
o‘zbek Neodim
Tiếng Việt Neođim
Võro Neodüüm
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1885
Được phát hiện bởi
Carl F. Auer von Welsbach
Được phát hiện tại
Austria
Từ gốc
From the Greek words "neos didymos" meaning "new twin"