Niobi (Nb)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Nb
Số hiệu nguyên tử 41
Trọng lượng nguyên tử 92.90638
Nhóm
5 (Họ vanadi)
VA (IUPAC), VB (CAS)
Solid, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 8.57 g/cm3
Thể tích nguyên tử 10.8 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.46 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 137 pm
Crust Abundance 0.0017%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Gray

Năng lượng

Độ âm điện 1.6 (Thang Pauling)
Ái lực electron 86.1 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 652 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1380 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2416 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 3700 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 4877 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 9847 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 12100 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.265 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 53.7 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +5,3
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 12 1
Cấu hình electron [Kr] 4d4 5s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d4 5s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿ 
5p
 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Niobi (Nb)
Description
Shiny white, soft, ductile metal.
Uses
Used as an alloy with iron and nickel. It can be used in nuclear reactors and is known to be superconductive when alloyed with tin, aluminum or zirconium.
Sources
Occurs in a mineral columbite. Formerly known as colombium (Cb). It is used in stainless steel alloys for nuclear reactors, jets and missiles.
Pronounciation (English)
ni-OH-bee-em

Dịch thuật

Afrikaans Niobium
Aragonese Niobio
العربية نيوبيوم
Armãneashte Niobiumu
asturianu Niobiu
azərbaycan dili Niobium
български Ниобий
বাংলা নাইওবিয়াম
brezhoneg Niobiom
bosanski Niobij[um]
Byelorussian Ніобій
Cebuano Niyobiyo
čeština Niob
Chuvash Ниоби
Cymraeg Niobi
dansk Niobium
Deutsch Niob
Ελληνικά Νιοβιο
English Niobium
esperanto Niobo
español Niobio
eesti Nioobium
euskara Niobioa
فارسی نیوبیم
suomi Niobium
føroyskt Niobium
français Niobium
furlan Niobi
West-Frysk Niobium
Gaeilge Niaibiam
Gàidhlig Niòibiam
galego Niobio
ગુજરાતી નાયોબિયમનો
Gaelg Neeobium
Hakka Chinese Nì (鈮)
עברית ניוביום
हिन्दी नायोबियम
hrvatski Niobij
magyar Nióbium
հայերեն Նիոբիում
Indonesia Niobium
íslenska Nióbín
italiano Niobio
日本語 ニオブ
ქართული ნიობიუმი
کٲشُر Niób
қазақ тілі Ниобий
한국어 나이오븀,니오븀, 니오브
Kurdish Niyobyûm
Komi Ниобий
kernewek Nyobyum
кыргызча Ниобий
Latin Niobium
Lëtzebuergesch Niob
Lombard Niúbi
lingála Nobu
lietuvių Niobis
latviešu Niobijs
Mari Ниобий
Maori Niobium
македонски Ниобиум
മലയാളം നിയോബിയം
монгол Ниоби
Мокшан Ниоби
Bahasa Melayu Niobium
Malti Najobjum, ²Njubju
Nahuatl Nextictepoztli
Nederlands Niobium
norsk Niob
Occitan Niòbi
ирон Ниобий
polski Niob
português Nióbio
Runasimi Niyobyu
română Niobiu
русский Ниобий
slovenčina Niób
slovenščina Niobij
Samoan Niobimi
Samogitian Niuobis
shqip Niob
српски Ниобијум
Southern Sotho Niobiamo
svenska Niob
Kiswahili Niobi
தமிழ் நியோபியம்
Tajik Ниобий
ไทย ไนโอเบียม
Türkçe Niobyum
ئۇيغۇرچە نىئوبىي
українська Ніобій
o‘zbek Niobiy
Tiếng Việt Niobi
Võro Nioobium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1801
Được phát hiện bởi
Charles Hatchett
Được phát hiện tại
England
Từ gốc
From the Greek word "Niobe" meaning "daughter of Tantalus"