Natri (Na)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Na
Số hiệu nguyên tử 11
Trọng lượng nguyên tử 22.98976928
Nhóm
1 (Họ hydro hoặc kim loại kiềm/họ liti)
IA (IUPAC), IA (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Alkali Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 3
Ô nguyên tố s

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 0.971 g/cm3
Thể tích nguyên tử 23.7 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.9 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 154 pm
Crust Abundance 2.3%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 0.9 (Thang Pauling)
Ái lực electron 52.8 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 495 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 4562 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 6910.3 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 9543 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 13354 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 16613 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 20117 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 25496 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 28932 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 141362 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 159076 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 1.23 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 141.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 1
Electron trên mỗi lớp 2 8 1
Cấu hình electron [Ne] 3s1
1s2 2s2 2p6 3s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿ 
3p
 
 
 
3d
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Natri (Na)
Sơ đồ Lewis Dot của Natri (Na)
Description
Soft silvery-white metal. Sixth most abundant element in the earth's crust. Burns in air with a brilliant white flame.
Uses
There are few uses for the pure metal, however its compounds are used in medicine, agriculture and photography. Sodium chloride (NaCl) is table salt. Liquid sodium is sometimes used to cool nuclear reactors.
Sources
Obtained by electrolysis of melted sodium chloride (salt), borax and cryolite.
Pronounciation (English)
SO-di-em

Dịch thuật

Afrikaans Natrium
Aragonese Sodio
العربية صوديوم
Armãneashte Natriumu
asturianu Sodiu
azərbaycan dili Natrium
български Натрий
বাংলা সোডিয়াম
brezhoneg Sodiom, Natriom
bosanski Natrij[um]
Byelorussian Натрый
Cebuano Sodio
čeština Sodík
Chuvash Натри
Cymraeg Sodi
dansk Natrium
Deutsch Natrium
Ελληνικά Νατριο
English Sodium
esperanto Natrio
español Sodio
eesti Naatrium
euskara Sodioa
فارسی سدیم
suomi Natrium
føroyskt Natrium
français Sodium
furlan Sodi
West-Frysk Natrium
Gaeilge Sóidiam
Gàidhlig Sòidiam
galego Sodio
ગુજરાતી સોડિયમનો
Gaelg Sodjum
Hakka Chinese Na̍p (鈉)
עברית נתרן
हिन्दी सोडियम
hrvatski Natrij
magyar Nátrium
հայերեն Նատրիում
Indonesia Natrium
íslenska Natur, ²Natrín
italiano Sodio
日本語 ナトリウム
ქართული ნატრიუმი
کٲشُر Natrijô
қазақ тілі Натрий
한국어 나트륨, 2 소듐
Kurdish Natriyûm
Komi Натрий
kernewek Sodyum
кыргызча Натрий
Latin Natrium
Lëtzebuergesch Natrium
Lombard Sòdi
lingála Sodu
lietuvių Natris
latviešu Nātrijs
Mari Натрий
Maori Konutai
македонски Натриум
മലയാളം സോഡിയം
монгол Натри
Мокшан Натри
Bahasa Melayu Natrium
Malti Sodju[m]
Nahuatl Sodio
Nederlands Natrium
norsk Natrium
Occitan Sòdi
ирон Натрий
polski Sód
português Sódio
Runasimi Natriyu
română Sodiu, ²Natriu
русский Натрий
slovenčina Sodík
slovenščina Natrij
Samoan Natrimi
Samogitian Natris
shqip Natrium
српски Натријум
Southern Sotho Sodiamo
svenska Natrium
Kiswahili Natiri
தமிழ் சோடியம்
Tajik Натрий
ไทย โซเดียม
Türkçe Sodyum
ئۇيغۇرچە ناترىي
українська Натрій
o‘zbek Natriy
Tiếng Việt Natri
Võro Naatrium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1807
Được phát hiện bởi
Sir Humphrey Davy
Được phát hiện tại
England
Từ gốc
From the English word "soda" (the origin of the symbol Na comes from the Latin word "natrium")