Nitơ (N)

Thuộc tính chung

Ký hiệu N
Số hiệu nguyên tử 7
Trọng lượng nguyên tử 14.0067
Nhóm
15 (Họ Nitơ)
VB (IUPAC), VA (CAS)
Gas, Diamagnetic, Stable, Natural, Nonmetal
Giai đoạn 2
Ô nguyên tố p

Năng lượng

Độ âm điện 3.0 (Thang Pauling)
Ái lực electron 7 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 1420 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 2856 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 4578.1 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 7475.0 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 9444.9 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 53266.6 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 64360 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 1.042 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 0.02598 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá -3
Electron trên mỗi lớp 2 5
Cấu hình electron [He] 2s2 2p3
1s2 2s2 2p3
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿ 
↿ 
↿ 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Nitơ (N)
Sơ đồ Lewis Dot của Nitơ (N)
Description
Colorless, odorless, tasteless, generally inert gas. Fifth most abundant element in the universe. Makes up about 78% of earth's atmosphere.
Uses
Primarily to produce ammonia and other fertilizers. Also used in making nitric acid, which is used in explosives. Also used in welding and enhanced oil recovery.
Sources
Obtained from liquid air by fractional distillation.
Pronounciation (English)
NYE-treh-gen

Dịch thuật

Afrikaans Stikstof
Aragonese Nitrochén
العربية نيتروجين
Armãneashte Nitroghenu
asturianu Nitróxenu
azərbaycan dili Azot
български Азот
বাংলা নাইট্রোজেন
brezhoneg Azot, Nitrogen
bosanski Azot, ²Dušik
Byelorussian Азот
Cebuano Nitrógeno
čeština Dusík
Chuvash Азот
Cymraeg Nitrogen
dansk Nitrogen, Kvælstof
Deutsch Stickstoff
Ελληνικά Αζωτο
English Nitrogen
esperanto Nitrogeno
español Nitrógeno
eesti Lämmastik
euskara Nitrogenoa
فارسی نیتروژن
suomi Typpi
føroyskt Køvievni
français Azote
furlan Azot
West-Frysk Stikstof
Gaeilge Nítrigin
Gàidhlig Nìtrigin
galego Nitróxeno
ગુજરાતી નાઇટ્રોજન
Gaelg Neetragien
Hakka Chinese Tham (氮)
עברית חנקן
हिन्दी नाइट्रोजन
hrvatski Dušik
magyar Nitrogén
հայերեն Ազոտ
Indonesia Nitrogen
íslenska Nitur, ²Köfnunarefni
italiano Azoto
日本語 窒素
ქართული აზოტი
کٲشُر Tãcheń
қазақ тілі Азот
한국어 질소
Kurdish Nîtrojen, Azot
Komi Азот
kernewek Nytrojen
кыргызча Азот
Latin Nitrogenium
Lëtzebuergesch Stéckstoff
Lombard Azòot
lingála Azoti
lietuvių Azotas
latviešu Slāpeklis
Mari Азот
Maori Hauota
македонски Азот
മലയാളം നൈട്രജന്‍
монгол Азот
Мокшан Азота
Bahasa Melayu Nitrogen
Malti Najtroġin, ²Ażotu
Nahuatl Ehēcatehuiltic
Nederlands Stikstof
norsk Nitrogen
Occitan Azòt
ирон Азот
polski Azot
português Nitrogénio
Runasimi Qullpachaq, ²Nitruhinu
română Azot, ²Nitrogen
русский Азот
slovenčina Dusík
slovenščina Dušik
Samoan Swariskotriki
Samogitian Azuots
shqip Azot
српски Азот
Southern Sotho Naetrojene
svenska Kväve
Kiswahili Nitrojeni
தமிழ் நைதரசன்
Tajik Нитроген
ไทย ไนโตรเจน
Türkçe Azot
ئۇيغۇرچە ئازوت
українська Азот
o‘zbek Azot
Tiếng Việt Nitơ
Võro Hüdsäsnik
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1772
Được phát hiện bởi
Daniel Rutherford
Được phát hiện tại
Scotland
Từ gốc
From the Greek words "nitron genes" meaning "nitre" and "forming" and the Latin word "nitrum"