Molypđen, Molipđen (Mo)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Mo
Số hiệu nguyên tử 42
Trọng lượng nguyên tử 95.94
Nhóm
6 (Họ Crôm)
VIA (IUPAC), VIB (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 10.2 g/cm3
Thể tích nguyên tử 9.4 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.39 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 145 pm
Crust Abundance 0.00011%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Gray

Năng lượng

Độ âm điện 2.2 (Thang Pauling)
Ái lực electron 71.9 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 684 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1560 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2618 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4480 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 5257 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 6640.8 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 12125 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 13860 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 15835 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 17980 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 20190 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 22219 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 26930 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 29196 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 52490 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 55000 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 61400 kJ/mol
thứ 18 Ionization Energy 67700 kJ/mol
thứ 19 Ionization Energy 74000 kJ/mol
thứ 20 Ionization Energy 80400 kJ/mol
thứ 21 Ionization Energy 87000 kJ/mol
thứ 22 Ionization Energy 93400 kJ/mol
thứ 23 Ionization Energy 98420 kJ/mol
thứ 24 Ionization Energy 104400 kJ/mol
thứ 25 Ionization Energy 121900 kJ/mol
thứ 26 Ionization Energy 127700 kJ/mol
thứ 27 Ionization Energy 133800 kJ/mol
thứ 28 Ionization Energy 139800 kJ/mol
thứ 29 Ionization Energy 148100 kJ/mol
thứ 30 Ionization Energy 154500 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.25 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 138.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +6,3,5
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 13 1
Cấu hình electron [Kr] 4d5 5s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d5 5s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿ 
5p
 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Molypđen, Molipđen (Mo)
Description
Hard, silvery-white metal.
Uses
Its alloys are used in aircraft, missiles, and protective coatings in boiler plate.
Sources
Found in the minerals molybdenite (MoS2) and wulfenite (MoO4Pb).
Pronounciation (English)
meh-LIB-deh-nem

Dịch thuật

Afrikaans Molibdeen
Aragonese Molibdén
العربية مولبيدنيوم
Armãneashte Molibdenu
asturianu Molibdenu
azərbaycan dili Molibden
български Молибден
বাংলা মলিবডেনাম
brezhoneg Molibden
bosanski Molibden
Byelorussian Малібдэн
Cebuano Molibdeno
čeština Molybden
Chuvash Молибден
Cymraeg Molibdèn
dansk Molybdæn
Deutsch Molybdän
Ελληνικά Μολυβδενιο
English Molybdenum
esperanto Molibdeno
español Molibdeno
eesti Molübdeen
euskara Molibdenoa
فارسی مولیبدن
suomi Molybdeeni
føroyskt Molybden
français Molybdène
furlan Molibden
West-Frysk Molybdeen
Gaeilge Molaibdéineam
Gàidhlig Molaibdeanam
galego Molibdeno
ગુજરાતી મોલિબ્ડેનમનો
Gaelg Molybdenum
Hakka Chinese Muk (鉬)
עברית מוליבדן
हिन्दी मोलिब्डेनम
hrvatski Molibden
magyar Molibdén
հայերեն Մոլիբդեն
Indonesia Molibden
íslenska Mólýbden
italiano Molibdeno
日本語 モリブデン
ქართული მოლიბდენი
کٲشُر Molibdén
қазақ тілі Молибден
한국어 몰리브덴, 2몰리브덴넘
Kurdish Molibden
Komi Молибден
kernewek Molybdenum
кыргызча Молибден
Latin Molybdenum
Lëtzebuergesch Molybdän
Lombard Mulibdéen
lingála Modemu
lietuvių Molibdenas
latviešu Molibdens
Mari Молибден
Maori Molybdenum
македонски Молибден
മലയാളം മൊളിബ്ഡിനം
монгол Молибден
Мокшан Молибден
Bahasa Melayu Molibdenum
Malti Molibdinum, ²Molibdenu
Nahuatl Molibdeno
Nederlands Molybdeen
norsk Molybden
Occitan Molibdèn
ирон Молибден
polski Molibden
português Molibdénio
Runasimi Molibdenu
română Molibden
русский Молибден
slovenčina Molybdén
slovenščina Molibden
Samoan Molibdenimi
Samogitian Muolėbdens
shqip Molibden, ²Molybdeni
српски Молибден
Southern Sotho Molibdenamo
svenska Molybden
Kiswahili Molibdeni
தமிழ் மொலிப்டெனம்
Tajik Молибден
ไทย โมลิบดีนัม
Türkçe Molibden
ئۇيغۇرچە مولبېدىن
українська Молібден
o‘zbek Molibden
Tiếng Việt Molypđen, Molipđen
Võro Molübdeen
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1781
Được phát hiện bởi
Carl William Scheele
Được phát hiện tại
Sweden
Từ gốc
From the Greek word "molybdos" meaning "lead"