Mangan (Mn)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Mn
Số hiệu nguyên tử 25
Trọng lượng nguyên tử 54.938045
Nhóm
7 (Họ Mangan)
VIIA (IUPAC), VIIB (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 4
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 7.43 g/cm3
Thể tích nguyên tử 7.39 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.35 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 139 pm
Crust Abundance 0.11%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.6 (Thang Pauling)
Ái lực electron 0 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 717 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1509.0 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3248 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4940 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 6990 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 9220 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 11500 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 18770 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 21400 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 23960 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 27590 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 30330 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 33150 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 38880 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 41987 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 109480 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 118100 kJ/mol
thứ 18 Ionization Energy 127100 kJ/mol
thứ 19 Ionization Energy 138600 kJ/mol
thứ 20 Ionization Energy 148500 kJ/mol
thứ 21 Ionization Energy 158600 kJ/mol
thứ 22 Ionization Energy 172500 kJ/mol
thứ 23 Ionization Energy 181380 kJ/mol
thứ 24 Ionization Energy 785450 kJ/mol
thứ 25 Ionization Energy 827067 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.48 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 7.82 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +2,3,4,6,7
Electron trên mỗi lớp 2 8 15
Cấu hình electron [Ar] 4s2 3d5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
4s
↿⇂
4p
 
 
 
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Mangan (Mn)
Description
Hard, brittle, gray-white metal with a pinkish tinge. Rusts like iron in moist air.
Uses
Used in steel, batteries and ceramics. The steel in railroad tracks can contain as much as 1.2% manganese. It is crucial to the effectiveness of vitamin B1.
Sources
Most abundant ores are pyrolusite (MnO2), psilomelane [(Ba,H2O)2Mn5O10] and rhodochrosite (MnCO3). Pure metal produced by mixing MnO2 with powered Al and ignited in a furnace.
Pronounciation (English)
MAN-ge-nees

Dịch thuật

Afrikaans Mangaan
Aragonese Manganeso
العربية منجنيز
Armãneashte Manganu
asturianu Manganesiu
azərbaycan dili Manqan
български Манган
বাংলা ম্যাঙ্গানিজ
brezhoneg Manganez
bosanski Mangan
Byelorussian Марганец
Cebuano Manganeso
čeština Mangan
Chuvash Марганец
Cymraeg Manganès
dansk Mangan
Deutsch Mangan
Ελληνικά Μαγγανιο
English Manganese
esperanto Mangano
español Manganesio
eesti Mangaan
euskara Manganesoa
فارسی منگنز
suomi Mangaani
føroyskt Mangan
français Manganèse
furlan Manganês
West-Frysk Mangaan
Gaeilge Mangainéis
Gàidhlig Mangaineis
galego Manganeso
ગુજરાતી મૅંગેનીઝનો
Gaelg Manganais
Hakka Chinese Màng (錳)
עברית מנגן
हिन्दी मैंगनीज
hrvatski Mangan
magyar Mangán
հայերեն Մանգան
Indonesia Manggan
íslenska Mangan
italiano Manganese
日本語 マンガン
ქართული მარგანეცი
کٲشُر Mangan
қазақ тілі Марганец
한국어 망간, 2망가니즈
Kurdish Manganez
Komi Марганец
kernewek Manganus
кыргызча Марганец
Latin Manganum
Lëtzebuergesch Mangan
Lombard Manganées
lingála Manezu
lietuvių Manganas
latviešu Mangāns
Mari Марганец
Maori Manganese
македонски Манган
മലയാളം മാംഗനീസ്
монгол Манган
Мокшан Марганцае
Bahasa Melayu Mangan
Malti Manganiż
Nahuatl Manganesio
Nederlands Mangaan
norsk Mangan
Occitan Manganès
ирон Марганец
polski Mangan
português Manganésio
Runasimi Manganisu
română Mangan
русский Марганец
slovenčina Mangán
slovenščina Mangan
Samoan Manganimi
Samogitian Mangans
shqip Mangan
српски Манган
Southern Sotho Mankanese
svenska Mangan
Kiswahili Manganisi
தமிழ் மங்கனீசு
Tajik Манган
ไทย แมงกานีส
Türkçe Mangan
ئۇيغۇرچە مانگان
українська Марганець
o‘zbek Marganets
Tiếng Việt Mangan
Võro Mangaan
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1774
Được phát hiện bởi
Johann Gahn
Được phát hiện tại
Sweden
Từ gốc
From the Latin word "magnes" meaning "magnet", or "magnesia nigri" meaning "black magnesia"