Magiê (Mg)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Mg
Số hiệu nguyên tử 12
Trọng lượng nguyên tử 24.305
Nhóm
2 (Họ Bê-ri hay kim loại kiềm thổ)
IIA (IUPAC), IIA (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Alkaline Earth Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 3
Ô nguyên tố s

Năng lượng

Độ âm điện 1.3 (Thang Pauling)
Ái lực electron 0 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 735 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1450.7 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 7732.7 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 10542.5 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 13630 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 18020 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 21711 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 25661 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 31653 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 35458 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 169988 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 189368 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 1.02 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 156.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 2
Electron trên mỗi lớp 2 8 2
Cấu hình electron [Ne] 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
 
 
 
3d
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Magiê (Mg)
Sơ đồ Lewis Dot của Magiê (Mg)
Description
Lightweight, malleable, silvery-white metal. Eighth most abundant element in the universe. Seventh most abundant element in the earth's crust.
Uses
Used in alloys to make airplanes, missiles and other uses for light metals. Has structural properties similar to aluminium. But since it is flammable at temperatures of burning gasoline, its uses are limited.
Sources
Usually obtained by electrolysis of melted magnesium chloride (MgCl2) found in sea water. Each cubic mile of seawater contains about 12 billion pounds of magnesium.
Pronounciation (English)
mag-NEE-zih-em

Dịch thuật

Afrikaans Magnesium
Aragonese Magnesio
العربية مغنيسيوم
Armãneashte Magneziumu
asturianu Magnesiu
azərbaycan dili Maqnezium
български Магнезий
বাংলা ম্যাগনেসিয়াম
brezhoneg Magnesiom
bosanski Magnezij[um]
Byelorussian Магній
Cebuano Magnesio
čeština Hořčík
Chuvash Магни
Cymraeg Magnesi
dansk Magnesium
Deutsch Magnesium
Ελληνικά Μαγνησιο
English Magnesium
esperanto Magnezio
español Magnesio
eesti Magneesium
euskara Magnesioa
فارسی منیزیم
suomi Magnesium
føroyskt Magnesium
français Magnésium
furlan Magnesi
West-Frysk Magnesium
Gaeilge Maignéisiam
Gàidhlig Maignèisiam
galego Magnesio
ગુજરાતી મૅગ્નેશિયમનો
Gaelg Magnaishum
Hakka Chinese Mî (鎂)
עברית מגנזיום
हिन्दी मैग्नेशियम
hrvatski Magnezij
magyar Magnézium
հայերեն Մագնեզիում
Indonesia Magnesium
íslenska Magnín, ²Magnesín
italiano Magnesio
日本語 マグネシウム
ქართული მაგნიუმი
کٲشُر Magnéz
қазақ тілі Магний
한국어 마그네슘
Kurdish Magnezyûm
Komi Магний
kernewek Magnysyum
кыргызча Магний
Latin Magnesium
Lëtzebuergesch Magnesium
Lombard Magnési
lingála Manezu
lietuvių Magnis
latviešu Magnijs
Mari Магний
Maori Konupora
македонски Магнезиум
മലയാളം മഗ്നീഷ്യം
монгол Магни
Мокшан Магни
Bahasa Melayu Magnesium
Malti Magniżjum, ²Manjeżju
Nahuatl Magnesio
Nederlands Magnesium
norsk Magnesium
Occitan Magnèsi
ирон Магний
polski Magnez
português Magnésio
Runasimi Qunta q'illay, ²Maqnisyu
română Magneziu
русский Магний
slovenčina Horčík
slovenščina Magnezij
Samoan Magnesimi
Samogitian Magnis
shqip Magnez, ²Magneziumi
српски Магнезијум
Southern Sotho Magnesiamo
svenska Magnesium
Kiswahili Magnesi
தமிழ் மக்னீசியம்
Tajik Магний
ไทย แมกนีเซียม
Türkçe Magnezyum
ئۇيغۇرچە ماگنىي
українська Магній
o‘zbek Magniy
Tiếng Việt Magiê
Võro Magneesium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1755
Được phát hiện bởi
Sir Humphrey Davy
Được phát hiện tại
England
Từ gốc
From the Greek word "Magnesia", a district of Thessaly