Lorenxi, Lawrenci (Lr)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Lr
Số hiệu nguyên tử 103
Trọng lượng nguyên tử (262)
Nhóm
(Nguyên tố họ actini)
Transition Metal, Metal, Radioactive, Synthetic
Giai đoạn 7
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng --
Thể tích nguyên tử cm3/mole
Bán kính nguyên tử --
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance None
Crystal Structure Unknown

Năng lượng

Độ âm điện (Thang Pauling)
Ái lực electron --
Năng lượng ion hoá thứ nhất --
Nhiệt dung riêng J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 10.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 3
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 32 8 3
Cấu hình electron [Rn] 5f14 6d1 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d10 6s2 6p6 5f14 6d1 7s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
6s
↿⇂
6p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
6d
↿ 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 
7s
↿⇂
7p
 
 
 
7d
 
 
 
 
 
7f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ
Half Life 10 h
Lifetime 14.4h
Decay Alpha Emission

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Lorenxi, Lawrenci (Lr)
Sơ đồ Lewis Dot của Lorenxi, Lawrenci (Lr)
Description
Synthetic radioactive metal.
Uses
It has no significant commercial applications.
Sources
Produced by bombarding californium with boron ions.
Pronounciation (English)
lor-ENS-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Lawrencium
Aragonese Laurenzio
العربية لورنسيوم
Armãneashte Laurentsiumu
asturianu Laurenciu
azərbaycan dili Lourensium
български Лоуренсий, Лавренций
বাংলা লরেনসিয়াম
brezhoneg Laorenciom
bosanski Lawrencij[um]
Byelorussian Лаўрэнсій
Cebuano Laurencyo
čeština Lawrencium
Chuvash Лоуренси
Cymraeg Laurenci
dansk Lawrencium
Deutsch Lawrencium
Ελληνικά Λωρεντσιο
English Lawrencium
esperanto Laŭrencio
español Lawrencio
eesti Lavrentsium
euskara Laurentzioa
فارسی لاورنسیم
suomi Lawrencium
føroyskt Lawrencium
français Lawrencium
furlan Laurenzi
West-Frysk Lawrencium
Gaeilge Láirinciam
Gàidhlig Làirinciam
galego Laurencio
ગુજરાતી લૉરેન્સિયમનો
Gaelg Lawrencium
Hakka Chinese Lò (鐒)
עברית לורנציום
हिन्दी लॉरेंशियम
hrvatski Lawrencij
magyar Laurencium
հայերեն Լոուրենսիում
Indonesia Lawrensium
íslenska Lárensín
italiano Laurenzio
日本語 ローレンシウム
ქართული ლაურენსიუმი
کٲشُر Lorens
қазақ тілі Лоуренсий
한국어 로렌슘
Kurdish Lawrenciyûm
Komi Лоуренсий
kernewek Lawrencyum
кыргызча Лоуренсий
Latin Lawrencium
Lëtzebuergesch Lawrencium
Lombard Laurénzi
lingála Laleku
lietuvių Lorensis
latviešu Lourensijs
Mari Лоуренсий
Maori Lawrencium
македонски Лоренсиум
മലയാളം ലോറെന്‍സിയം
монгол Лоуренси
Мокшан Ловренси
Bahasa Melayu Lawrensium
Malti Lawrenzjum, ²Laurenzju
Nahuatl Laurencio
Nederlands Lawrencium
norsk Lawrencium
Occitan Laurenci
ирон Лоуренсий
polski Lorens
português Lawrêncio
Runasimi Lawrensyu
română Lawrenciu
русский Лоуренсий
slovenčina Lawrencium
slovenščina Lavrencij
Samoan Lowrensimi
Samogitian Laurencis
shqip Lorencium, ²Lawrenciumi
српски Лавренцијум
Southern Sotho Lawrensiamo
svenska Lawrencium
Kiswahili Lawirensi
தமிழ் லோரென்சியம்
Tajik Лоуренсий
ไทย ลอร์เรนเซียม
Türkçe Lawrenciyum, ²Lorentiyum
ئۇيغۇرچە لاۋرېنسىي
українська Лоуренсій
o‘zbek Lourensiy
Tiếng Việt Lorenxi, Lawrenci
Võro Lavrentsium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1961
Được phát hiện bởi
Albert Ghiorso, Torbjorn Sikkeland, Almon Larsh, Robert M. Latimer
Được phát hiện tại
United States
Từ gốc
The origin of the Amercian Chemical Society preferred name is Ernest O. "Lawrence", inventor of the cyclotron