Lithi, Liti (Li)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Li
Số hiệu nguyên tử 3
Trọng lượng nguyên tử 6.941
Nhóm
1 (Họ hydro hoặc kim loại kiềm/họ liti)
IA (IUPAC), IA (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Alkali Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 2
Ô nguyên tố s

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 0.543 g/cm3
Thể tích nguyên tử 13.1 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.55 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 134 pm
Crust Abundance 0.0017%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.0 (Thang Pauling)
Ái lực electron 59.6 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 520 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 7298.1 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 11815.0 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 3.582 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 84.7 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 1
Electron trên mỗi lớp 2 1
Cấu hình electron [He] 2s1
1s2 2s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿ 
2p
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Lithi, Liti (Li)
Sơ đồ Lewis Dot của Lithi, Liti (Li)
Description
Soft silvery-white metal. Lightest of metals. Accounts for only 0.0007% of the earth's crust.
Uses
Used in batteries. Also for certain kinds of glass and ceramics. Some is used in lubricants.
Sources
Obtained by passing electric charge through melted lithium chloride and from the silicate mineral called spodumene [LiAl(Si2O6)].
Pronounciation (English)
LITH-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Litium
Aragonese Litio
العربية ليثيوم
Armãneashte Litiumu
asturianu Litiu
azərbaycan dili Litium
български Литий
বাংলা লিথিয়াম
brezhoneg Litiom
bosanski Litij[um]
Byelorussian Літый
Cebuano Litio
čeština Lithium
Chuvash Лити
Cymraeg Liti
dansk Lithium
Deutsch Lithium
Ελληνικά Λιθιο
English Lithium
esperanto Litio
español Lítio
eesti Liitium
euskara Litioa
فارسی لیتیم
suomi Litium
føroyskt Lithium
français Lithium
furlan Liti
West-Frysk Lithium
Gaeilge Litiam
Gàidhlig Litiam
galego Litio
ગુજરાતી લિથિયમનો
Gaelg Litçhey
Hakka Chinese Lî (鋰)
עברית ליתיום
हिन्दी लिथियम
hrvatski Litij
magyar Lítium
հայերեն Լիթիում
Indonesia Litium
íslenska Litín, ²Liþín
italiano Litio
日本語 リチウム
ქართული ლიტიუმი
کٲشُر Lët
қазақ тілі Литий
한국어 리튬
Kurdish Lîtyûm
Komi Литий
kernewek Lythyum
кыргызча Литий
Latin Lithium
Lëtzebuergesch Lithium
Lombard Líti
lingála Litu
lietuvių Litis
latviešu Litijs
Mari Литий
Maori Lithium
македонски Литиум
മലയാളം ലിഥിയം
монгол Лити
Мокшан Лити
Bahasa Melayu Litium
Malti Litju[m]
Nahuatl Litio
Nederlands Lithium
norsk Litium
Occitan Liti
ирон Литий
polski Lit
português Lítio
Runasimi Lityu
română Litiu
русский Литий
slovenčina Litium
slovenščina Litij
Samoan Litimi
Samogitian Lėtis
shqip Litium
српски Литијум
Southern Sotho Litiamo
svenska Litium
Kiswahili Lithi
தமிழ் லித்தியம்
Tajik Литий
ไทย ลิเทียม
Türkçe Lityum
ئۇيغۇرچە لىتىي
українська Літій
o‘zbek Litiy
Tiếng Việt Lithi, Liti
Võro Liitium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1817
Được phát hiện bởi
Johan August Arfvedson
Được phát hiện tại
Stockholm, Sweden
Từ gốc
From the Greek word "lithos" meaning "stone"