Kripton (Kr)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Kr
Số hiệu nguyên tử 36
Trọng lượng nguyên tử 83.798
Nhóm
18 (Họ Neon/họ heli hay khí trơ )
VIII (IUPAC), VIIIA (CAS)
Gas, Diamagnetic, Noble Gas, Nonmetal, Stable, Natural
Giai đoạn 4
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 0.00374 g/cm3
Thể tích nguyên tử 32.2 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.03 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 110 pm
Crust Abundance 1.5E-8%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Colorless

Năng lượng

Độ âm điện 3.0 (Thang Pauling)
Ái lực electron 0 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 1356 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 2350.4 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3565 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 5070 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 6240 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 7570 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 10710 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 12138 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 22274 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 25880 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 29700 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 33800 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 37700 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 43100 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 47500 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 52200 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 57100 kJ/mol
thứ 18 Ionization Energy 61800 kJ/mol
thứ 19 Ionization Energy 75800 kJ/mol
thứ 20 Ionization Energy 80400 kJ/mol
thứ 21 Ionization Energy 85300 kJ/mol
thứ 22 Ionization Energy 90400 kJ/mol
thứ 23 Ionization Energy 96300 kJ/mol
thứ 24 Ionization Energy 101400 kJ/mol
thứ 25 Ionization Energy 111100 kJ/mol
thứ 26 Ionization Energy 116290 kJ/mol
thứ 27 Ionization Energy 282500 kJ/mol
thứ 28 Ionization Energy 296200 kJ/mol
thứ 29 Ionization Energy 311400 kJ/mol
thứ 30 Ionization Energy 326200 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.248 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 0.00949 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 0
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 8
Cấu hình electron [Ar] 3d10 4s2 4p6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Kripton (Kr)
Sơ đồ Lewis Dot của Kripton (Kr)
Description
Colorless, odorless, tasteless rare noble gas.
Uses
Used in lighting products. Some is used as inert filler-gas in incandescent bulbs. Some is mixed with argon in fluorescent lamps. The most important use is in flashing stroboscopic lamps that outline airport runways.
Sources
Forms 1 millionth of the atmosphere. Obtained from production of liquid air.
Pronounciation (English)
KRIP-ton

Dịch thuật

Afrikaans Kripton
Aragonese Criptón
العربية كربتون
Armãneashte Cripton
asturianu Criptón
azərbaycan dili Kripton
български Криптон
বাংলা ক্রিপ্টন
brezhoneg Kripton
bosanski Kripton
Byelorussian Крыптон
Cebuano Kripton
čeština Krypton
Chuvash Криптон
Cymraeg Criptó
dansk Krypton
Deutsch Krypton
Ελληνικά Κρυπτο
English Krypton
esperanto Kriptono
español Criptón
eesti Krüptoon
euskara Kriptona
فارسی کریپتون
suomi Krypton
føroyskt Krypton
français Krypton
furlan Criton
West-Frysk Krypton
Gaeilge Crioptón
Gàidhlig Criopton
galego Cripton
ગુજરાતી ક્રિપ્ટૉનનો
Gaelg Krypton
Hakka Chinese Khiet (氪)
עברית קריפטון
हिन्दी क्रिप्टन
hrvatski Kripton
magyar Kripton
հայերեն Կրիպտոն
Indonesia Kripton
íslenska Krypton
italiano Kripto
日本語 クリプトン
ქართული კრიპტონი
کٲشُر Kriptón
қазақ тілі Криптон
한국어 크립톤
Kurdish Kripton
Komi Криптон
kernewek Crypton
кыргызча Криптон
Latin Krypton
Lëtzebuergesch Krypton
Lombard Cript
lingála Kliptoni
lietuvių Kriptonas
latviešu Kriptons
Mari Криптон
Maori Krypton
македонски Криптон
മലയാളം ക്രിപ്റ്റോണ്‍
монгол Криптон
Мокшан Криптон
Bahasa Melayu Kripton
Malti Kripton
Nahuatl Kriptón
Nederlands Krypton
norsk Krypton
Occitan Cripton
ирон Криптон
polski Krypton
português Krípton
Runasimi Kriptun
română Kripton
русский Криптон
slovenčina Kryptón
slovenščina Kripton
Samoan Kryptoni
Samogitian Kriptuons
shqip Kripton, ²Kryptoni
српски Криптон
Southern Sotho Kriptone
svenska Krypton
Kiswahili Kriptoni
தமிழ் கிரிப்டோன்
Tajik Криптон
ไทย คริปทอน
Türkçe Kripton
ئۇيغۇرچە كرىپتون
українська Криптон
o‘zbek Kripton
Tiếng Việt Kripton
Võro Krüptoon
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1898
Được phát hiện bởi
Sir William Ramsay, Morris W. Travers
Được phát hiện tại
Great Britain
Từ gốc
From the Greek word "kryptos" meaning "hidden"