Iriđi (Ir)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ir
Số hiệu nguyên tử 77
Trọng lượng nguyên tử 192.217
Nhóm
9 (Họ Côban)
VIIIA (IUPAC), VIII (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 22.4 g/cm3
Thể tích nguyên tử 8.54 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.36 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 4E-8%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 2.2 (Thang Pauling)
Ái lực electron 151 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 880 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1600 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.13 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 147.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +4,3,6
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 15 2
Cấu hình electron [Xe] 4f14 5d7 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d7 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿⇂
↿⇂
↿ 
↿ 
↿ 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Iriđi (Ir)
Description
Heavy, brittle, white metal.
Uses
Used with osmium to tip gold pen points, to make crucible and special containers. Also to make alloys used for standard weights and measures, and heat-resistant alloys. Also as hardening agent for platinum.
Sources
Found in gravel deposits with platinum.
Pronounciation (English)
i-RID-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Iridium
Aragonese Iridio
العربية إريديوم
Armãneashte Iridiumu
asturianu Iridiu
azərbaycan dili İridium
български Иридий
বাংলা ইরিডিয়াম
brezhoneg Iridiom
bosanski Iridij[um]
Byelorussian Iрыдый
Cebuano Iridyo
čeština Iridium
Chuvash Ириди
Cymraeg Iridi
dansk Iridium
Deutsch Iridium
Ελληνικά Ιριδιο
English Iridium
esperanto Iridio
español Iridio
eesti Iriidium
euskara Iridioa
فارسی ایریدیم
suomi Iridium
føroyskt Iridium
français Iridium
furlan Iridi
West-Frysk Iridium
Gaeilge Iridiam
Gàidhlig Iridiam
galego Iridio
ગુજરાતી ઇરિડિયમનો
Gaelg Iriddjum
Hakka Chinese Yî (銥)
עברית אירידיום
हिन्दी इरिडियम
hrvatski Iridij
magyar Irídium
հայերեն Իրիդիում
Indonesia Iridium
íslenska Iridín
italiano Iridio
日本語 イリジウム
ქართული ირიდიუმი
کٲشُر Jirid
қазақ тілі Иридий
한국어 이리듐
Kurdish Îrîdyûm
Komi Иридий
kernewek Yrydyum
кыргызча Иридий
Latin Iridium
Lëtzebuergesch Iridium
Lombard Irídi
lingála Ilidu
lietuvių Iridis
latviešu Irīdijs
Mari Иридий
Maori Iridium
македонски Иридиум
മലയാളം ഇറിഡിയം
монгол Ириди
Мокшан Ириди
Bahasa Melayu Iridium
Malti Iridju[m]
Nahuatl Iridio
Nederlands Iridium
norsk Iridium
Occitan Iridi
ирон Иридий
polski Iryd
português Irídio
Runasimi Iridyu
română Iridiu
русский Иридий
slovenčina Iridium
slovenščina Iridij
Samoan Iridimi
Samogitian Ėrėdis
shqip Irid, ²Iridiumi
српски Иридијум
Southern Sotho Iridiamo
svenska Iridium
Kiswahili Iridi
தமிழ் இரிடியம்
Tajik Иридий
ไทย อิริเดียม
Türkçe İridyum
ئۇيغۇرچە ئىرىدىي
українська Iридій
o‘zbek Iridiy
Tiếng Việt Iriđi
Võro Iriidium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1803
Được phát hiện bởi
Smithson Tennant, Antoine Fourcroy, Louis Vanquelin, Hippolyte Collet-Descotils
Được phát hiện tại
England, France
Từ gốc
From the Greek word "iris" meaning "rainbow"