Indi (In)

Thuộc tính chung

Ký hiệu In
Số hiệu nguyên tử 49
Trọng lượng nguyên tử 114.818
Nhóm
13 (Họ Bo)
IIIB (IUPAC), IIIA (CAS)
Solid, Diamagnetic, Conductor, Metal, Stable, Natural, Poor Metal
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 7.31 g/cm3
Thể tích nguyên tử 15.7 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.66 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 144 pm
Crust Abundance 0.000016%
Crystal Structure Tetragonal
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.8 (Thang Pauling)
Ái lực electron 28.9 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 558 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1820.7 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2704 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 5210 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.233 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 81.6 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 3
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 18 3
Cấu hình electron [Kr] 4d10 5s2 5p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
↿ 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Indi (In)
Sơ đồ Lewis Dot của Indi (In)
Description
Rare, very soft, silver-white metal
Uses
Used to coat high speed bearings and as an alloy that lowers the melting point of other metals. Relativly small amounts are used in dental items and in electronic semiconductors.
Sources
Found in certain zinc ores.
Pronounciation (English)
IN-di-em

Dịch thuật

Afrikaans Indium
Aragonese Indio
العربية انديوم
Armãneashte Indiumu
asturianu Indiu
azərbaycan dili İndium
български Индий
বাংলা ইন্ডিয়াম
brezhoneg Indiom
bosanski Indij[um]
Byelorussian Iндый
Cebuano Indyo
čeština Indium
Chuvash Инди
Cymraeg Indi
dansk Indium
Deutsch Indium
Ελληνικά Ινδιο
English Indium
esperanto Indio
español Indio
eesti Indium
euskara Indioa
فارسی ایندیم
suomi Indium
føroyskt Indium
français Indium
furlan Indi
West-Frysk Indium
Gaeilge Indiam
Gàidhlig Indiam
galego Indio
ગુજરાતી ઇન્ડિયમનો
Gaelg Indjum
Hakka Chinese Yîn (銦)
עברית אינדיום
हिन्दी इण्डियम
hrvatski Indij
magyar Indium
հայերեն Ինդիում
Indonesia Indium
íslenska Indín
italiano Indio
日本語 インジウム
ქართული ინდიუმი
کٲشُر Jind
қазақ тілі Индий
한국어 인듐
Kurdish Îndiyûm
Komi Индий
kernewek Eyndyum
кыргызча Индий
Latin Indium
Lëtzebuergesch Indium
Lombard Índi
lingála Indu
lietuvių Indis
latviešu Indijs
Mari Индий
Maori Indium
македонски Индиум
മലയാളം ഇന്‍ഡിയം
монгол Инди
Мокшан Инди
Bahasa Melayu Indium
Malti Indju[m]
Nahuatl Indio
Nederlands Indium
norsk Indium
Occitan Indi
ирон Индий
polski Ind
português Índio
Runasimi Indyu
română Indiu
русский Индий
slovenčina Indium
slovenščina Indij
Samoan Indimi
Samogitian Ėndis
shqip Indium
српски Индијум
Southern Sotho Indiamo
svenska Indium
Kiswahili Indi
தமிழ் இந்தியம்
Tajik Индий
ไทย อินเดียม
Türkçe İndiyum
ئۇيغۇرچە ئىندىي
українська Iндій
o‘zbek Indiy
Tiếng Việt Indi
Võro Indium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1863
Được phát hiện bởi
Ferdinand Reich, Hieronymus Theodor Richter
Được phát hiện tại
Germany
Từ gốc
Named after the indigo line in its atomic spectrum