Holmi, Honmi (Ho)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ho
Số hiệu nguyên tử 67
Trọng lượng nguyên tử 164.93032
Nhóm
(Nguyên tố họ lantan)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Lanthanide, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 8.8 g/cm3
Thể tích nguyên tử 18.7 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.79 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.00012%
Crystal Structure Hexagonal
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.2 (Thang Pauling)
Ái lực electron 50 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 581 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1140 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2204 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4100 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.165 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 16.2 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 3
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 29 8 2
Cấu hình electron [Xe] 4f11 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f11 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿ 
↿ 
↿ 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Holmi, Honmi (Ho)
Sơ đồ Lewis Dot của Holmi, Honmi (Ho)
Description
Fairly soft, malleable, lustrous, silvery metal.
Uses
It has very few practical applications; however, it has some unusual magnetic properties that offer some hope for future applications.
Sources
Occurs in gadolinite. Most often from monazite which is often 50% rare earth and typically 0.05% holmium.
Pronounciation (English)
HOLE-mi-em

Dịch thuật

Afrikaans Holmium
Aragonese Olmio
العربية هلميوم
Armãneashte Holmiumu
asturianu Holmiu
azərbaycan dili Holmium
български Холъмий
বাংলা হলমিয়াম
brezhoneg Holmiom
bosanski Holmij[um]
Byelorussian Гольмій
Cebuano Holmyo
čeština Holmium
Chuvash Голъми
Cymraeg Holmi
dansk Holmium
Deutsch Holmium
Ελληνικά Όλμιο
English Holmium
esperanto Holmio
español Hólmio
eesti Holmium
euskara Holmioa
فارسی هولمیم
suomi Holmium
føroyskt Holmium
français Holmium
furlan Olmi
West-Frysk Holmium
Gaeilge Hoilmiam
Gàidhlig Hoilmiam
galego Holmio
ગુજરાતી હોમિયમનો
Gaelg Holmium
Hakka Chinese Fó (鈥)
עברית הולמיום
हिन्दी होल्मियम
hrvatski Holmij
magyar Holmium
հայերեն Հոլմիում
Indonesia Holmium
íslenska Holmín
italiano Olmio
日本語 ホルミウム
ქართული ჰოლმიუმი
کٲشُر Hòlm
қазақ тілі Голъмий
한국어 홀뮴
Kurdish Holmiyûm
Komi Голъмий
kernewek Holmyum
кыргызча Голъмий
Latin Holmium
Lëtzebuergesch Holmium
Lombard Úlmi
lingála Olimu
lietuvių Holmis
latviešu Holmijs
Mari Голъмий
Maori Holmium
македонски Холмиум
മലയാളം ഹോമിയം
монгол Гольми
Мокшан Холми
Bahasa Melayu Holmium
Malti Holmjum, ²Olmju
Nahuatl Holmio
Nederlands Holmium
norsk Holmium
Occitan Òlmi
ирон Голъмий
polski Holm
português Hólmio
Runasimi Holmyu
română Holmiu
русский Гольмий
slovenčina Holmium
slovenščina Holmij
Samoan Holmimi
Samogitian Holmis
shqip Holmium
српски Холмијум
Southern Sotho Holmiamo
svenska Holmium
Kiswahili Homi
தமிழ் ஹொல்மியம்
Tajik Голъмий
ไทย โฮลเมียม
Türkçe Holmiyum
ئۇيغۇرچە گولمىي
українська Голъмій
o‘zbek Golmiy
Tiếng Việt Holmi, Honmi
Võro Holmium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1878
Được phát hiện bởi
J. L. Soret and Delafontaine
Được phát hiện tại
Switzerland
Từ gốc
From the Greek word "Holmia" meaning "Sweden"