Thuỷ ngân (Hg)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Hg
Số hiệu nguyên tử 80
Trọng lượng nguyên tử 200.59
Nhóm
12 (Họ kẽm)
IIB (IUPAC), IIB (CAS)
Liquid, Diamagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 13.5 g/cm3
Thể tích nguyên tử 14.8 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.6 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 6.7E-6%
Crystal Structure Rhombohedral
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 2.0 (Thang Pauling)
Ái lực electron 0 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 1007 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1810 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3300 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.14 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 8.34 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +2,1
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 18 2
Cấu hình electron [Xe] 4f14 5d10 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d10 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Thuỷ ngân (Hg)
Description
Heavy, silver-white metal, liquid at ordinary temperatures.
Uses
Used in thermometers, barometers, and batteries. Also used in electrical switches and mercury-vapor lighting products.
Sources
Virtually all mercury comes from cinnabar or mercury sulfide (HgS). Some sources of red cinnabar are so rich in mercury that droplets of elemental mercury can be found in random samples.
Pronounciation (English)
MER-kyoo-ri

Dịch thuật

Afrikaans Kwik
Aragonese Mercurio
العربية زئبق
Armãneashte Mercuru
asturianu Mercuriu
azərbaycan dili Civə
български Живак
বাংলা পারদ (মৌল)
brezhoneg Merkur
bosanski Živa
Byelorussian Ртуць
Cebuano Merkuryo
čeština Rtuť
Chuvash Ртуть
Cymraeg Mercuri
dansk Kviksølv
Deutsch Quecksilber
Ελληνικά Ύδραργυρος
English Mercury
esperanto Hidrargo
español Mercurio
eesti Elavhõbe
euskara Merkurioa
فارسی جیوه
suomi Elohopea
føroyskt Kviksilvur
français Mercure
furlan Mercuri
West-Frysk Kwik, Kwiksulver
Gaeilge Mearcair
Gàidhlig Mearcair
galego Mercurio
ગુજરાતી મર્ક્યુરી
Gaelg Mercur
Hakka Chinese Kúng (汞)
עברית כספית
हिन्दी पारा
hrvatski Živa
magyar Higany
հայերեն Սնդիկ
Indonesia Raksa
íslenska Kvikasilfur
italiano Mercurio
日本語 水銀
ქართული ვერცხლის წყალი
کٲشُر Tãź
қазақ тілі Сынап
한국어 수은
Kurdish Zîbeq
Komi Тюрк
kernewek Arhans Bew
кыргызча Сымап
Latin Hydrargyrum
Lëtzebuergesch Quecksëlwer
Lombard Mercüri
lingála Mekuli
lietuvių Gyvsidabris
latviešu Dzīvsudrabs
Mari Майдар
Maori Konuoi
македонски Жива
മലയാളം രസം (മൂലകം)
монгол Мөнгөн ус
Мокшан Аериксия
Bahasa Melayu Raksa, ²Merkuri
Malti Merkurju
Nahuatl Yōliamochitl
Nederlands Kwik, Kwikzilver†
norsk Kvikksølv
Occitan Mercuri
ирон Джынасу
polski Rtęć
português Mercúrio
Runasimi Yaku qullqi, ²Puriq qullqi
română Mercur
русский Ртуть
slovenčina Ortut
slovenščina Živo srebro
Samoan Kwiki
Samogitian Gīvsėdabris
shqip Mërkur, ²Zhiva
српски Жива
Southern Sotho Mekhuri
svenska Kvicksilver
Kiswahili Hidrajiri, ²Zaibaki
தமிழ் பாதரசம் (தனிமம்)
Tajik Симоб
ไทย ปรอท
Türkçe Civa
ئۇيغۇرچە مېركۇرىي
українська Ртуть
o‘zbek Simob
Tiếng Việt Thuỷ ngân
Võro Ellävhõpõ
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
Được phát hiện bởi
Được phát hiện tại
Từ gốc
Named after the planet "Mercury" (the origin of the symbol Hg is the Latin word "hydrargyrum" meaning "liquid silver")