Hafini (Hf)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Hf
Số hiệu nguyên tử 72
Trọng lượng nguyên tử 178.49
Nhóm
4 (Họ Titan)
IVA (IUPAC), IVB (CAS)
Solid, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 13.3 g/cm3
Thể tích nguyên tử 13.6 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.67 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.00033%
Crystal Structure Hexagonal
Color Gray

Năng lượng

Độ âm điện 1.3 (Thang Pauling)
Ái lực electron 0 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 659 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1440 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2250 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 3216 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.14 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 23.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 4
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 10 2
Cấu hình electron [Xe] 4f14 5d2 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d2 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿ 
↿ 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Hafini (Hf)
Description
Silvery, ductile metal.
Uses
Used in reactor control rods because of its ability to absorb neutrons.
Sources
Obtained from mineral zircon or baddeleyite.
Pronounciation (English)
HAF-ni-em

Dịch thuật

Afrikaans Hafnium
Aragonese Hafnio
العربية هفنيوم
Armãneashte Hafniumu
asturianu Hafniu
azərbaycan dili Hafnium
български Хафиий
বাংলা হাফনিয়াম
brezhoneg Hafniom
bosanski Hafnij[um]
Byelorussian Гафній
Cebuano Hafnyo
čeština Hafnium
Chuvash Гафни
Cymraeg Hafni
dansk Hafnium
Deutsch Hafnium
Ελληνικά Άφνιο
English Hafnium
esperanto Hafnio
español Hafnio
eesti Hafnium
euskara Hafnioa
فارسی هافنیم
suomi Hafnium
føroyskt Hafnium
français Hafnium
furlan Afni
West-Frysk Hafnium
Gaeilge Haifniam
Gàidhlig Haifniam
galego Hafnio
ગુજરાતી હાફ્નિયમનો
Gaelg Hafnium
Hakka Chinese Kap (鉿)
עברית הפניום
हिन्दी हाफ्नियम
hrvatski Hafnij
magyar Hafnium
հայերեն Հաֆնիում
Indonesia Hafnium
íslenska Hafnín
italiano Hafnio
日本語 ハフニウム
ქართული ჰაფნიუმი
کٲشُر Hafen
қазақ тілі Гафний
한국어 하프늄
Kurdish Hafniyûm
Komi Гафний
kernewek Hafnyum
кыргызча Гафний
Latin Hafnium
Lëtzebuergesch Hafnium
Lombard Àfni
lingála Hafenu
lietuvių Hafnis
latviešu Hafnijs
Mari Гафний
Maori Hafnium
македонски Хафниум
മലയാളം ഹാഫ്നിയം
монгол Гафни
Мокшан Гафни
Bahasa Melayu Hafnium
Malti Ħafnjum, ²Afnju
Nahuatl Hafnio
Nederlands Hafnium
norsk Hafnium
Occitan Afni
ирон Гафний
polski Hafn
português Háfnio
Runasimi Hafniyu
română Hafniu
русский Гафний
slovenčina Hafnium
slovenščina Hafnij
Samoan Hafnimi
Samogitian Hafnis
shqip Hafnium
српски Хафиијум
Southern Sotho Hafniamo
svenska Hafnium
Kiswahili Hafni
தமிழ் ஹப்னியம்
Tajik Гафний
ไทย แฮฟเนียม
Türkçe Hafniyum
ئۇيغۇرچە گافنىي
українська Гафній
o‘zbek Gafniy
Tiếng Việt Hafini
Võro Hafnium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1923
Được phát hiện bởi
Dirk Coster and George Charles von Hevesy
Được phát hiện tại
Denmark
Từ gốc
From the Latin name "Hafnia" meaning "Copenhagen"