Heli (He)

Thuộc tính chung

Ký hiệu He
Số hiệu nguyên tử 2
Trọng lượng nguyên tử 4.002602
Nhóm
18 (Họ Neon/họ heli hay khí trơ )
VIII (IUPAC), VIIIA (CAS)
Gas, Diamagnetic, Noble Gas, Nonmetal, Stable, Natural
Giai đoạn 1
Ô nguyên tố s

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 0.0001785 g/cm3
Thể tích nguyên tử 31.8 cm3/mole
Bán kính nguyên tử --
Bán kính cộng hoá trị 32 pm
Crust Abundance 5.5E-7%
Crystal Structure Hexagonal
Color Colorless

Năng lượng

Độ âm điện (Thang Pauling)
Ái lực electron 0 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 2377 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 5250.5 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 5.193 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 0.152 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 0
Electron trên mỗi lớp 2
Cấu hình electron 1s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Heli (He)
Sơ đồ Lewis Dot của Heli (He)
Description
Light, odorless, colorless, tasteless inert gas. Second most abundant element in the universe. Sixth most abundant in the earth's atmosphere.
Uses
Used in balloons, deep sea diving & welding. Also used in very low temperature research.
Sources
Found in natural gas deposits & in the air (5 parts per billion) Constantly lost to space; replenished by radioactive decay (alpha particles).
Pronounciation (English)
HEE-li-em

Dịch thuật

Afrikaans Helium
Aragonese Elio
العربية هيليوم
Armãneashte Heliumu
asturianu Heliu
azərbaycan dili Helium
български Хелий
বাংলা হিলিয়াম
brezhoneg Heliom
bosanski Helij[um]
Byelorussian Гелій
Cebuano Helio
čeština Helium
Chuvash Гели
Cymraeg Heli
dansk Helium
Deutsch Helium
Ελληνικά Ήλιον
English Helium
esperanto Helio
español Hélio
eesti Heelium
euskara Helioa
فارسی هلیم
suomi Helium
føroyskt Helium
français Hélium
furlan Eli
West-Frysk Helium
Gaeilge Héiliam
Gàidhlig Hèiliam
galego Helio
ગુજરાતી હીલિયમ
Gaelg Hailium
Hakka Chinese Hoi (氦)
עברית הליום
हिन्दी हिलियम
hrvatski Helij
magyar Hélium
հայերեն Հելիում
Indonesia Helium
íslenska Helín
italiano Elio
日本語 ヘリウム
ქართული ჰელიუმი
کٲشُر Él
қазақ тілі Гелий
한국어 헬륨
Kurdish Hêlyûm
Komi Гелий
kernewek Helyum
кыргызча Гелий
Latin Helium
Lëtzebuergesch Helium
Lombard Éli
lingála Eliyúmu
lietuvių Helis
latviešu Hēlijs
Mari Гелий
Maori Haumāmā
македонски Хелиум
മലയാളം ഹീലിയം
монгол Гели
Мокшан Гели
Bahasa Melayu Helium
Malti Ħiljum, ²Elju
Nahuatl Tōnatiuyoh
Nederlands Helium
norsk Helium
Occitan Eli
ирон Гелий
polski Hel
português Hélio
Runasimi Ilyu
română Heliu
русский Гелий
slovenčina Hélium
slovenščina Helij
Samoan Helimi
Samogitian Helis
shqip Helium
српски Хелијум
Southern Sotho Heliamo
svenska Helium
Kiswahili Heli
தமிழ் ஹீலியம்
Tajik Гелий
ไทย ฮีเลียม
Türkçe Helyum
ئۇيغۇرچە گېلىي
українська Гелій
o‘zbek Geliy
Tiếng Việt Heli
Võro Heelium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1895
Được phát hiện bởi
William Ramsay
Được phát hiện tại
London, England
Từ gốc
From the Greek word "helios" meaning "sun"