Gecmani (Ge)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ge
Số hiệu nguyên tử 32
Trọng lượng nguyên tử 72.64
Nhóm
14 (Họ các-bon)
IVB (IUPAC), IVA (CAS)
Solid, Diamagnetic, Semiconductor, Stable, Natural, Metalloid
Giai đoạn 4
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 5.32 g/cm3
Thể tích nguyên tử 13.6 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.37 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 122 pm
Crust Abundance 0.00014%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Gray

Năng lượng

Độ âm điện 2.0 (Thang Pauling)
Ái lực electron 119 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 762 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1537.5 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3302.1 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4411 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 9020 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.32 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 59.9 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +4,2
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 4
Cấu hình electron [Ar] 3d10 4s2 4p2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿ 
↿ 
 
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Gecmani (Ge)
Sơ đồ Lewis Dot của Gecmani (Ge)
Description
Grayish-white metal.
Uses
Widely used in semiconductors. It is a good semiconductor when combined with tiny amounts of phosphorus, arsenic, gallium, and antimony.
Sources
Obtained from refining copper, zinc and lead.
Pronounciation (English)
jer-MAY-ni-em

Dịch thuật

Afrikaans Germanium
Aragonese Chermanio
العربية جرمانيوم
Armãneashte Ghermaniumu
asturianu Xermaniu
azərbaycan dili Germanium
български Гермаиий
বাংলা জার্মেনিয়াম
brezhoneg Germaniom
bosanski Germanij[um]
Byelorussian Германій
Cebuano Germanio
čeština Germanium
Chuvash Германи
Cymraeg Germani
dansk Germanium
Deutsch Germanium
Ελληνικά Γερμανιο
English Germanium
esperanto Germanio
español Germánio
eesti Germaanium
euskara Germanioa
فارسی ژرمانیم
suomi Germanium
føroyskt Germanium
français Germanium
furlan Gjermani
West-Frysk Germanium
Gaeilge Gearmáiniam
Gàidhlig Gearmainiam
galego Xermanio
ગુજરાતી જર્મેનિયમનો
Gaelg Germaanium
Hakka Chinese Châ (鍺)
עברית גרמניום
हिन्दी जर्मेनियम
hrvatski Germanij
magyar Germánium
հայերեն .երմանիում
Indonesia Germanium
íslenska German
italiano Germanio
日本語 ゲルマニウム
ქართული გერმანიუმი
کٲشُر Germón
қазақ тілі Германий
한국어 게르마늄, 2저마늄
Kurdish Germanyûm
Komi Германий
kernewek Germanyum
кыргызча Германий
Latin Germanium
Lëtzebuergesch Germanium
Lombard Germàni
lingála Jemani
lietuvių Germanis
latviešu Ģermānijs
Mari Германий
Maori Germanium
македонски Германиум
മലയാളം ജെര്‍മേനിയം
монгол Германи
Мокшан Германи
Bahasa Melayu Germanium
Malti Ġermanju[m]
Nahuatl Germanio
Nederlands Germanium
norsk Germanium
Occitan Germani
ирон Германий
polski German
português Germânio
Runasimi Germanyu
română Germaniu
русский Германий
slovenčina Germánium
slovenščina Germanij
Samoan Germanimi
Samogitian Germanis
shqip Germanium
српски Германијум
Southern Sotho Germaniamo
svenska Germanium
Kiswahili Gerimani
தமிழ் ஜெர்மானியம்
Tajik Германий
ไทย เจอร์เมเนียม
Türkçe Germanyum
ئۇيغۇرچە گېرمانىي
українська Германій
o‘zbek Germaniy
Tiếng Việt Gecmani
Võro Germaanium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1886
Được phát hiện bởi
Clemens Winkler
Được phát hiện tại
Germany
Từ gốc
From the Latin word "Germania" meaning "Germany"