Gađolini (Gd)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Gd
Số hiệu nguyên tử 64
Trọng lượng nguyên tử 157.25
Nhóm
(Nguyên tố họ lantan)
Solid, Ferromagnetic, Conductor, Lanthanide, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 7.9 g/cm3
Thể tích nguyên tử 19.9 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.8 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.00052%
Crystal Structure Hexagonal
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.2 (Thang Pauling)
Ái lực electron 50 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 593 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1170 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 1990 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4250 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.236 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 10.6 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 3
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 25 9 2
Cấu hình electron [Xe] 4f7 5d1 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f7 5d1 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿ 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Gađolini (Gd)
Sơ đồ Lewis Dot của Gađolini (Gd)
Description
Soft, ductile, silvery-white metal.
Uses
Used in steel alloying agents and the manufacture of electronic components.
Sources
Found with other rare earths in gadolinite and monazite sand.
Pronounciation (English)
GAD-eh-LIN-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Gadolinium
Aragonese Gadolinio
العربية جدولينيوم
Armãneashte Gadoliniumu
asturianu Gadoliniu
azərbaycan dili Qadolinium
български Гадолиний
বাংলা গ্যাডোলিনিয়াম
brezhoneg Gadoliniom
bosanski Gadolinij[um]
Byelorussian Гадаліній
Cebuano Gadolinyo
čeština Gadolinium
Chuvash Гадолини
Cymraeg Gadolini
dansk Gadolinium
Deutsch Gadolinium
Ελληνικά Γαδολινιο
English Gadolinium
esperanto Gadolinio
español Gadolínio
eesti Gadoliinium
euskara Gadolinioa
فارسی گادولینیم
suomi Gadolinium
føroyskt Gadolinium
français Gadolinium
furlan Gadolini
West-Frysk Gadolinium
Gaeilge Gadailiniam
Gàidhlig Gadailiniam
galego Gadolinio
ગુજરાતી ગૅડોલિનિયમનો
Gaelg Gadolinnium
Hakka Chinese Nga̍t (釓)
עברית גדוליניום
हिन्दी ग्याडोलिनियम
hrvatski Gadolinij
magyar Gadolínium
հայերեն .ադոլինիում
Indonesia Gadolinium
íslenska Gadólín
italiano Gadolinio
日本語 ガドリニウム
ქართული გადოლინიუმი
کٲشُر Gadolin
қазақ тілі Гадолиний
한국어 가돌리늄
Kurdish Gadolinyûm
Komi Гадолиний
kernewek Gadolynyum
кыргызча Гадолиний
Latin Gadolinium
Lëtzebuergesch Gadolinium
Lombard Gadulíni
lingála Gadoli
lietuvių Gadolinis
latviešu Gadolīnijs
Mari Гадолиний
Maori Gadolinium
македонски Гадолиниум
മലയാളം ഗാഡോലിനിയം
монгол Гадолини
Мокшан Гадолини
Bahasa Melayu Gadolinium
Malti Gadolinju[m]
Nahuatl Gadolinio
Nederlands Gadolinium
norsk Gadolinium
Occitan Gadolini
ирон Гадолиний
polski Gadolin
português Gadolínio
Runasimi Gadolinyu
română Gadoliniu
русский Гадолиний
slovenčina Gadolinium
slovenščina Gadolinij
Samoan Gadolinimi
Samogitian Gaduolėnis
shqip Gadolin, ²Gadoliniumi
српски Гадолинијум
Southern Sotho Gadoliniamo
svenska Gadolinium
Kiswahili Gadolini
தமிழ் கடோலினியம்\
Tajik Гадолиний
ไทย แกโดลิเนียม
Türkçe Gadolinyum
ئۇيغۇرچە گادولنىي
українська Гадоліній
o‘zbek Gadoliniy
Tiếng Việt Gađolini
Võro Gadoliinium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1880
Được phát hiện bởi
Jean de Marignac
Được phát hiện tại
Switzerland
Từ gốc
Named after J. "Gadolin", a Finnish chemist and minerologist