Sắt (Fe)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Fe
Số hiệu nguyên tử 26
Trọng lượng nguyên tử 55.845
Nhóm
8 (Họ sắt)
VIIIA (IUPAC), VIII (CAS)
Solid, Ferromagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 4
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 7.86 g/cm3
Thể tích nguyên tử 7.1 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.26 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 125 pm
Crust Abundance 6.3%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Gray

Năng lượng

Độ âm điện 1.8 (Thang Pauling)
Ái lực electron 15.7 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 763 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1561.9 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2957 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 5290 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 7240 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 9560 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 12060 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 14580 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 22540 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 25290 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 28000 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 31920 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 34830 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 37840 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 44100 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 47206 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 122200 kJ/mol
thứ 18 Ionization Energy 131000 kJ/mol
thứ 19 Ionization Energy 140500 kJ/mol
thứ 20 Ionization Energy 152600 kJ/mol
thứ 21 Ionization Energy 163000 kJ/mol
thứ 22 Ionization Energy 173600 kJ/mol
thứ 23 Ionization Energy 188100 kJ/mol
thứ 24 Ionization Energy 195200 kJ/mol
thứ 25 Ionization Energy 851800 kJ/mol
thứ 26 Ionization Energy 895161 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.449 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 80.2 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +3,2
Electron trên mỗi lớp 2 8 14 2
Cấu hình electron [Ar] 4s2 3d6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
4s
↿⇂
4p
 
 
 
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Sắt (Fe)
Description
Malleable, ductile, silvery-white metal. Fourth most abundant element in the earth's crust (56,300 ppm). Ninth most abundant element in the universe.
Uses
Used in steel and other alloys. Essential for humans. It is the chief constituent of hemoglobin which carries oxygen in blood vessels. Its oxides are used in magnetic tapes and disks.
Sources
Obtained from iron ores. Pure metal produced in blast furnaces by layering limestone, coke and iron ore and forcing hot gasses into the bottom. This heats the coke red hot and the iron is reduced from its oxides and liquified where it flows to the bottom
Pronounciation (English)
EYE-ern

Dịch thuật

Afrikaans Yster
Aragonese Fierro
العربية حديد
Armãneashte Heru
asturianu Fierro
azərbaycan dili Dəmir
български Желязо
বাংলা আয়রন
brezhoneg Houarn
bosanski Željezo, ²Gvožđe
Byelorussian Жалеза
Cebuano Puthaw
čeština Železo
Chuvash Тимĕр
Cymraeg Ferro
dansk Jern
Deutsch Eisen
Ελληνικά Σιδηρος
English Iron
esperanto Fero
español Hierro
eesti Raud
euskara Burdina
فارسی آهن
suomi Rauta
føroyskt Jarn
français Fer
furlan Fier
West-Frysk Izer
Gaeilge Iarann
Gàidhlig Iarann (Iarrnaig)
galego Ferro
ગુજરાતી લોખંડ
Gaelg Yiarn
Hakka Chinese Thiet
עברית ברזל
हिन्दी लोहा
hrvatski Željezo
magyar Vas
հայերեն Երկաթ
Indonesia Besi
íslenska Járn
italiano Ferro
日本語
ქართული რკინა
کٲشُر Żelazło
қазақ тілі Темір
한국어
Kurdish Hesin
Komi Кӧрт
kernewek Horn
кыргызча Темир
Latin Ferrum
Lëtzebuergesch Eisen
Lombard Fèr
lingála Ebendé
lietuvių Geležis
latviešu Dzelzs
Mari Кӱртньӧ
Maori Rino
македонски Железо
മലയാളം ഇരുമ്പ്
монгол Төмөр
Мокшан Кишни, Кшни
Bahasa Melayu Besi
Malti Ħadid
Nahuatl Tlīltic tepoztli
Nederlands IJzer
norsk Jern
Occitan Fèrre
ирон Æфсæйнаг
polski Żelazo
português Ferro
Runasimi Khillay
română Fier
русский Железо
slovenčina Železo
slovenščina Železo
Samoan Isri
Samogitian Geležis
shqip Hekur
српски Гвожће
Southern Sotho Tshepe
svenska Järn
Kiswahili Feri, Chuma
தமிழ் இரும்பு
Tajik Оҳан
ไทย เหล็ก
Türkçe Demir
ئۇيغۇرچە تۆمۈر
українська Залізо
o‘zbek Temir
Tiếng Việt Sắt
Võro Raud
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
Được phát hiện bởi
Được phát hiện tại
Từ gốc
From the Anglo-Saxon word "iron" or "iren" (the origin of the symbol Fe comes from the Latin word "ferrum" meaning "iron").