Flo (F)

Thuộc tính chung

Ký hiệu F
Số hiệu nguyên tử 9
Trọng lượng nguyên tử 18.9984032
Nhóm
17 (Họ Flo)
VIIB (IUPAC), VIIA (CAS)
Gas, Halogen, Nonmetal, Stable, Natural
Giai đoạn 2
Ô nguyên tố p

Năng lượng

Độ âm điện 4.0 (Thang Pauling)
Ái lực electron 328 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 1681 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 3374.2 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 6050.4 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 8407.7 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 11022.7 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 15164.1 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 17868 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 92038.1 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 106434.3 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.824 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 0.0279 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá -1
Electron trên mỗi lớp 2 7
Cấu hình electron [He] 2s2 2p5
1s2 2s2 2p5
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿ 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Flo (F)
Sơ đồ Lewis Dot của Flo (F)
Description
Greenish-yellow, pungent, corrosive gas. Extremely reactive. Does not occur uncombined in nature.
Uses
Used in refrigerants and other fluorocarbons. Also in toothpaste as sodium fluoride (NaF) and stannous fluoride (SnF2); also in Teflon.
Sources
Found in the minerals fluorite (CaF2) and cryolite(Na3AlF6). Electrolysis of hydrofluoric acid (HF) or potassium acid fluoride (KHF2) is the only practical method of commercial production.
Pronounciation (English)
FLU-eh-reen

Dịch thuật

Afrikaans Fluoor
Aragonese Fluor
العربية فلور
Armãneashte Fluoru
asturianu Flúor
azərbaycan dili Flüor
български Флуор
বাংলা ফ্লুরিন
brezhoneg Fluor
bosanski Fluor
Byelorussian Фтор
Cebuano Flúor
čeština Fluor
Chuvash Фтор
Cymraeg Fluor
dansk Fluor
Deutsch Fluor
Ελληνικά Φθοριο
English Fluorine
esperanto Fluoro
español Flúor
eesti Fluor
euskara Fluoroa
فارسی فلوئور
suomi Fluori
føroyskt Flúr
français Fluor
furlan Fluôr
West-Frysk Fluor
Gaeilge Fluairín
Gàidhlig Fluairin
galego Flúor
ગુજરાતી ફ્લોરિનનો
Gaelg Fluoreen
Hakka Chinese Fuk (氟)
עברית פלואור
हिन्दी फ्लोरीन
hrvatski Fluor
magyar Fluor
հայերեն Ֆտոր
Indonesia Fluor
íslenska Flúr
italiano Fluoro
日本語 フッ素
ქართული ფთორი
کٲشُر Fluòr
қазақ тілі Фтор
한국어 플루오르
Kurdish Fluor
Komi Фтор
kernewek Fluryn
кыргызча Фтор
Latin Fluorum
Lëtzebuergesch Fluor
Lombard Flüòor
lingála Folina
lietuvių Fluoras
latviešu Fluors
Mari Фтор
Maori Hau kōwhai
македонски Флуор
മലയാളം ഫ്ലൂറിന്‍
монгол Фтор
Мокшан Фтора
Bahasa Melayu Fluorin, ²Flor
Malti Fluorin, ²Fluworu
Nahuatl Flúor
Nederlands Fluor
norsk Fluor
Occitan Fluòr
ирон Фтор
polski Fluor
português Flúor
Runasimi Flur
română Fluor
русский Фтор
slovenčina Fluór
slovenščina Fluor
Samoan Fluorimi
Samogitian Fluors
shqip Fluor
српски Флуор
Southern Sotho Flourine
svenska Fluor
Kiswahili Florini
தமிழ் புளோரின்
Tajik Фтор
ไทย ฟลูออรีน
Türkçe Fluor
ئۇيغۇرچە فىتور
українська Фтор
o‘zbek Ftor
Tiếng Việt Flo
Võro Fluor
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1886
Được phát hiện bởi
Henri Moissan
Được phát hiện tại
France
Từ gốc
From the Latin word "fluere" meaning "to flow"