Europi (Eu)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Eu
Số hiệu nguyên tử 63
Trọng lượng nguyên tử 151.964
Nhóm
(Nguyên tố họ lantan)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Lanthanide, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 5.24 g/cm3
Thể tích nguyên tử 28.9 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.99 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.00018%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện (Thang Pauling)
Ái lực electron 50 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 547 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1085 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2404 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4120 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.182 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 13.9 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +3,2
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 25 8 2
Cấu hình electron [Xe] 4f7 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f7 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Europi (Eu)
Sơ đồ Lewis Dot của Europi (Eu)
Description
Soft, silvery-white metal.
Uses
Used with yttrium oxide to make red phosphors for color televisions.
Sources
Obtained from monazite sand, which is a mixture of phosphates of calcium, thorium, cerium, and most other rare earths.
Pronounciation (English)
yoo-RO-pi-em

Dịch thuật

Afrikaans Europium
Aragonese Europio
العربية يروبيوم
Armãneashte Europiumu
asturianu Europiu
azərbaycan dili Evropium
български Европий
বাংলা ইউরোপিয়াম
brezhoneg Europiom
bosanski Europij[um]
Byelorussian Еўропій
Cebuano Europyo
čeština Europium
Chuvash Европи
Cymraeg Europi
dansk Europium
Deutsch Europium
Ελληνικά Ευρωπιο
English Europium
esperanto Eŭropio
español Európio
eesti Euroopium
euskara Europioa
فارسی یوروپیم
suomi Europium
føroyskt Europium
français Europium
furlan Europi
West-Frysk Europium
Gaeilge Eoraipiam
Gàidhlig Eoraipiam
galego Europio
ગુજરાતી યુરોપિયમનો
Gaelg Oarpium
Hakka Chinese Yû (銪)
עברית אירופיום
हिन्दी युरोपियम
hrvatski Europij
magyar Európium
հայերեն Եվրոպիում
Indonesia Europium
íslenska Evropín
italiano Europio
日本語 ユウロピウム
ქართული ეუროპიუმი
کٲشُر Europ
қазақ тілі Европий
한국어 유로퓸
Kurdish Evropiyûm
Komi Европий
kernewek Europyum
кыргызча Европий
Latin Europium
Lëtzebuergesch Europium
Lombard Euròpi
lingála Elopu
lietuvių Europis
latviešu Eiropijs
Mari Европий
Maori Europium
македонски Европиум
മലയാളം യൂറോപ്പിയം
монгол Европи
Мокшан Ьевропи (?)
Bahasa Melayu Europium
Malti Uropjum, ²Europju
Nahuatl Europio
Nederlands Europium
norsk Europium
Occitan Euròpi
ирон Европий
polski Europ
português Európio
Runasimi Iwrupyu
română Europiu
русский Европий
slovenčina Europium
slovenščina Evropij
Samoan Ropimi
Samogitian Euruopis
shqip Europ, ²Europiumi
српски Еуропијум
Southern Sotho Europiamo
svenska Europium
Kiswahili Europi
தமிழ் யூரோப்பியம்
Tajik Европий
ไทย ยูโรเพียม
Türkçe Europyum
ئۇيغۇرچە يېۋروپىي
українська Європій
o‘zbek Yevropiy
Tiếng Việt Europi
Võro Euroopium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1901
Được phát hiện bởi
Eugene Demarcay
Được phát hiện tại
France
Từ gốc
Named after "Europe"