Eribi (Er)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Er
Số hiệu nguyên tử 68
Trọng lượng nguyên tử 167.259
Nhóm
(Nguyên tố họ lantan)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Lanthanide, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 9.07 g/cm3
Thể tích nguyên tử 18.4 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.78 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.0003%
Crystal Structure Hexagonal
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.2 (Thang Pauling)
Ái lực electron 50 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 589 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1150 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2194 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4120 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.168 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 14.3 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 3
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 30 8 2
Cấu hình electron [Xe] 4f12 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f12 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿ 
↿ 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Eribi (Er)
Sơ đồ Lewis Dot của Eribi (Er)
Description
Soft, malleable, silvery metal.
Uses
Erbium oxide is used in ceramics to obtain a pink glaze. Also a few uses in the nuclear industry and as an alloying agent for other exotic metals. For example, it increases the malleability of vanadium.
Sources
Found with other heavier rare earths in xenotime and euxerite.
Pronounciation (English)
UR-bi-em

Dịch thuật

Afrikaans Erbium
Aragonese Erbio
العربية إربيوم
Armãneashte Erbiumu
asturianu Erbiu
azərbaycan dili Erbium
български Ербий
বাংলা ইরবিয়াম
brezhoneg Erbiom
bosanski Erbij[um]
Byelorussian Эрбій
Cebuano Erbyo
čeština Erbium
Chuvash Эрби
Cymraeg Erbi
dansk Erbium
Deutsch Erbium
Ελληνικά Ερβιο
English Erbium
esperanto Erbio
español Érbio
eesti Erbium
euskara Erbioa
فارسی اربیم
suomi Erbium
føroyskt Erbium
français Erbium
furlan Erbi
West-Frysk Erbium
Gaeilge Eirbiam
Gàidhlig Eirbiam
galego Erbio
ગુજરાતી અર્બિયમનો
Gaelg Erbium
Hakka Chinese Ngí (鉺)
עברית ארביום
हिन्दी अर्बियम
hrvatski Erbij
magyar Erbium
հայերեն Էրբիում
Indonesia Erbium
íslenska Erbín
italiano Erbio
日本語 エルビウム
ქართული ერბიუმი
کٲشُر Érb
қазақ тілі Эрбий
한국어 에르븀, 2어븀
Kurdish Erbiyûm
Komi Эрбий
kernewek Erbyum
кыргызча Эрбий
Latin Erbium
Lëtzebuergesch Erbium
Lombard Èrbi
lingála Ebu
lietuvių Erbis
latviešu Erbijs
Mari Эрбий
Maori Erbium
македонски Ербиум
മലയാളം എര്‍ബിയം
монгол Эрби
Мокшан Ерби
Bahasa Melayu Erbium
Malti Erbju[m]
Nahuatl Erbio
Nederlands Erbium
norsk Erbium
Occitan Erbi
ирон Эрбий
polski Erb
português Érbio
Runasimi Erbyu
română Erbiu
русский Эрбий
slovenčina Erbium
slovenščina Erbij
Samoan Erbimi
Samogitian Erbis
shqip Erbium
српски Ербијум
Southern Sotho Erbiamo
svenska Erbium
Kiswahili Erbi
தமிழ் எர்பியம்
Tajik Эрбий
ไทย เออร์เบียม
Türkçe Erbiyum
ئۇيغۇرچە ئېربىي
українська Ербій
o‘zbek Erbiy
Tiếng Việt Eribi
Võro Erbium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1842
Được phát hiện bởi
Carl G. Mosander
Được phát hiện tại
Sweden
Từ gốc
Named after the village of "Ytterby" near Vaxholm in Sweden