Darmstadti (Ds)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ds
Số hiệu nguyên tử 110
Trọng lượng nguyên tử (281)
Nhóm
10 (Họ niken)
VIIIA (IUPAC), VIII (CAS)
Transition Metal, Metal, Radioactive, Synthetic
Giai đoạn 7
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng --
Thể tích nguyên tử cm3/mole
Bán kính nguyên tử --
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance None
Crystal Structure Unknown

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 32 17 1
Cấu hình electron [Rn] 5f14 6d9 7s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d10 6s2 6p6 5f14 6d9 7s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
6s
↿⇂
6p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
6d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿ 
6f
 
 
 
 
 
 
 
7s
↿ 
7p
 
 
 
7d
 
 
 
 
 
7f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ
Half Life 4 m
Lifetime 5.833m
Decay Alpha Emission

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Darmstadti (Ds)
Description
Synthetic radioactive metal.
Uses
It has no significant commercial applications.
Sources
Made by bombarding bismuth-209 with cobolt-59.
Pronounciation (English)
oon-nun-NIL-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Darmstadtium
Aragonese Darmstadtio
العربية دارمشتاتيوم
asturianu Darmstadtiu
azərbaycan dili Darmstadtium
български Дармщадтий
বাংলা ডারমস্টাডটিয়াম
brezhoneg Darmstadiom
bosanski Darmštatijum, ²Darmstadtij
Byelorussian Дармштатый
Cebuano Darmstadtyo
čeština Darmstadtium
Chuvash Дармштадти
Cymraeg Darmstadti
dansk Darmstadtium
Deutsch Darmstadtium
Ελληνικά Νταρμστάντιο
English Darmstadtium
esperanto Darmŝtatio
español Darmstadtio
eesti Darmstadtium
euskara Darmstadtio
فارسی دارمشتاتیم
suomi Darmstadtium
føroyskt Darmstadtium
français Darmstadtium
furlan Darmstadti
West-Frysk Darmstadtium
Gaeilge Darmstaidtiam
galego Darmstadtio
ગુજરાતી ડાર્મસ્ટાટિયમનો
Gaelg Darmstadtium
Hakka Chinese Tha̍t (鐽)
עברית דרמשטטיום
हिन्दी डार्म्स्टेडशियम
hrvatski Darmstadij
magyar Darmstadtium
Indonesia Darmstadtium
íslenska Darmstadtín
italiano Darmstadtio
日本語 ダームスタチウム
한국어 다름슈타튬
Kurdish Darmstadtyiûm
Komi Дармштадтий
Latin Darmstadtium
Lëtzebuergesch Darmstadtium
Lombard Darmstadi
lingála Damtadu?
lietuvių Darmstadtis
latviešu Darmštatijs
Mari Дармштадтий
Maori Darmstadtium
македонски Дармштадтиум
മലയാളം ഡാംഷ്റ്റാറ്റിയം
монгол Дармщтадти
Bahasa Melayu Darmstadtium
Malti Darmstadtju
Nahuatl Darmstadtio
Nederlands Darmstadtium
norsk Darmstadtium
Occitan Darmstadti
polski Darmsztadt
português Darmstádio
Runasimi Darmstadtiyu
română Darmstadtiu
русский Дармштадтий
slovenčina Darmstadtium
slovenščina Darmštatij
Samoan Darmstadimi
Samogitian Darmstadtis
shqip Darmstadtium
српски Дармштатијум
Southern Sotho Darmstadtiamo
svenska Darmstadtium
Kiswahili Darmstadti
தமிழ் டாம்ஸ்ராட்டியம்
Tajik Дармштадтий
ไทย ดาร์มลตัดเชียม
Türkçe Darmstadtiyum
українська Дармштадтій
o‘zbek Darmshtadtiy
Tiếng Việt Darmstadti
Võro Darmstadtium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1994
Được phát hiện bởi
S. Hofmann, V. Ninov, F. P. Hessberger, P. Armbruster, H. Folger, G. Münzenberg, H. J. Schött, and others
Được phát hiện tại
Gesellschaft für Schwerionenforschung (GSI) in Darmstadt, Germany.
Từ gốc
The name darmstadtium lies within the long established tradition of naming an element after the place of its discovery, Darmstadt, in Germany.